Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まい 

mai

Không, chắc là không

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + まい; ichidan/する also stem + まい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Có hai nghĩa: quyết tâm không làm hoặc suy đoán phủ định; chủ ngữ và ngữ cảnh giúp phân biệt.

Ví dụ 例文

  1. 二度にどとうそをつくまいと決きめた。

    Tôi quyết sẽ không bao giờ nói dối nữa.

  2. 二度にどと秘密ひみつを漏もらすまいと決きめた。

    Tôi quyết sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật nữa.

  3. 二度にどと約束やくそくを破やぶるまいと決きめた。

    Tôi quyết sẽ không bao giờ thất hứa nữa.

  4. 二度にどと仲間なかまを裏切うらぎるまいと決きめた。

    Tôi quyết sẽ không bao giờ phản bội đồng đội nữa.

  5. 二度にどと責任せきにんを放棄ほうきするまいと決きめた。

    Tôi quyết sẽ không bao giờ trốn tránh trách nhiệm nữa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

まい có thể là ý định không làm hoặc suy đoán phủ định; まいか có thể băn khoăn hoặc suy đoán. ものやら nêu điều khó biết. というわけではない bác cách hiểu, も何も bác cả tiền đề; と思いきや nói thực tế bất ngờ trái dự đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まい  Không, chắc là không二度にどとうそをつくまいと決きめた。
Tôi quyết sẽ không bao giờ nói dối nữa.
~それにしてもDù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy会議かいぎが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。
Tôi có nghe cuộc họp sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.
~まいか  Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~このままでは、会議かいぎが中止ちゅうしになるのではあるまいか。
Cứ thế này thì liệu cuộc họp có bị hủy không nhỉ?
~と思いきやĐã nghĩ là…nhưng mà会議かいぎは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。
Cứ tưởng cuộc họp bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.
~も何もVà mọi thứ会議かいぎの結果けっかも何なんも、まだ始はじまっていないよ。
Kết quả cuộc họp gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.

Ý kiến đóng góp (0)