~も何も
mo nani mo
Và mọi thứ
Cấu trúc 接続
N + も何も + negative; repeated phrase + も何も
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Bác bỏ cả tiền đề câu hỏi hoặc bao quát mọi thứ liên quan; thiên về hội thoại.
Ví dụ 例文
-
会議の結果も何も、まだ始まっていないよ。
Kết quả cuộc họp gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.
-
試験の結果も何も、まだ始まっていないよ。
Kết quả kỳ thi gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.
-
研修の結果も何も、まだ始まっていないよ。
Kết quả khóa tập huấn gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.
-
発表会の結果も何も、まだ始まっていないよ。
Kết quả buổi trình bày gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.
-
面接の結果も何も、まだ始まっていないよ。
Kết quả buổi phỏng vấn gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
まい có thể là ý định không làm hoặc suy đoán phủ định; まいか có thể băn khoăn hoặc suy đoán. ものやら nêu điều khó biết. というわけではない bác cách hiểu, も何も bác cả tiền đề; と思いきや nói thực tế bất ngờ trái dự đoán.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~も何も | Và mọi thứ | 会議の結果も何も、まだ始まっていないよ。 Kết quả cuộc họp gì chứ, còn chưa bắt đầu mà. |
| ~それにしても | Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy | 会議が長いとは聞いていた。それにしても、四時間は長すぎる。 Tôi có nghe cuộc họp sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu. |
| ~まい | Không, chắc là không | 二度とうそをつくまいと決めた。 Tôi quyết sẽ không bao giờ nói dối nữa. |
| ~まいか | Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~ | このままでは、会議が中止になるのではあるまいか。 Cứ thế này thì liệu cuộc họp có bị hủy không nhỉ? |
| ~と思いきや | Đã nghĩ là…nhưng mà | 会議は中止かと思いきや、予定どおり行われた。 Cứ tưởng cuộc họp bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch. |
Ý kiến đóng góp (0)