Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~とみるや

to miru ya

Vừa…thì liền

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+と見るや(否や)
Chi tiết cấu trúc

plain clause + と見るや(否や)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Quan sát tình huống rồi phản ứng ngay; thường dùng kể chuyện về người khác.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが終おわったと見みるや、彼かれは先生せんせいに駆かけ寄よった。

    Vừa thấy cuộc họp kết thúc, anh ấy lập tức chạy đến chỗ thầy.

  2. 試験しけんが終おわったと見みるや、彼かれは先生せんせいに駆かけ寄よった。

    Vừa thấy kỳ thi kết thúc, anh ấy lập tức chạy đến chỗ thầy.

  3. 研修けんしゅうが終おわったと見みるや、彼かれは先生せんせいに駆かけ寄よった。

    Vừa thấy khóa tập huấn kết thúc, anh ấy lập tức chạy đến chỗ thầy.

  4. 発表会はっぴょうかいが終おわったと見みるや、彼かれは先生せんせいに駆かけ寄よった。

    Vừa thấy buổi trình bày kết thúc, anh ấy lập tức chạy đến chỗ thầy.

  5. 面接めんせつが終おわったと見みるや、彼かれは先生せんせいに駆かけ寄よった。

    Vừa thấy buổi phỏng vấn kết thúc, anh ấy lập tức chạy đến chỗ thầy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~とみるやVừa…thì liền会議かいぎが終おわったと見みるや、彼かれは先生せんせいに駆かけ寄よった。
Vừa thấy cuộc họp kết thúc, anh ấy lập tức chạy đến chỗ thầy.
~か~ないかのうちに  Trong khi chưa…thì đã会議かいぎが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。
cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện.
~かと思うと/~かと思ったら  Vừa thấy ~ thì会議かいぎが始はじまったかと思おもうと、急きゅうに警報けいほうが鳴なった。
Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
〜が早いかRồi thì ngay lập tức, ngay khi会議かいぎが終おわるが早はやいか、彼かれは会場かいじょうを飛とび出だした。
cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
〜なりNgay khi vừa彼かれは部屋へやに入はいるなり、窓まどを開あけた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.

Ý kiến đóng góp (0)