Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~とばかり(に)

to bakari ni

Cứ như là, giống như là~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

quoted phrase+とばかりに
Chi tiết cấu trúc

quoted phrase + とばかりに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Suy ra lời không nói thành tiếng từ vẻ mặt hoặc hành động; không khẳng định đã nói thật.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。

    Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.

  2. 試験しけんが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。

    Khi kỳ thi kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.

  3. 研修けんしゅうが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。

    Khi khóa tập huấn kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.

  4. 発表会はっぴょうかいが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。

    Khi buổi trình bày kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.

  5. 面接めんせつが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。

    Khi buổi phỏng vấn kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~とばかり(に)Cứ như là, giống như là~会議かいぎが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。
Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
~かのようだ/~かのような/~かのように  Với vẻ giống như là~彼かれは教師きょうしであるかのように話はなす。
Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên.
ごとき/ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như彼かれは教師きょうしのごとく振ふる舞まった。
Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên.
~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết会議かいぎの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。
Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
~ともなく/~ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà~会議かいぎの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。
Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

Ý kiến đóng góp (0)