~とばかり(に)
to bakari ni
Cứ như là, giống như là~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
quoted phrase + とばかりに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Suy ra lời không nói thành tiếng từ vẻ mặt hoặc hành động; không khẳng định đã nói thật.
Ví dụ 例文
-
会議が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。
Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
-
試験が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。
Khi kỳ thi kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
-
研修が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。
Khi khóa tập huấn kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
-
発表会が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。
Khi buổi trình bày kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
-
面接が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。
Khi buổi phỏng vấn kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~とばかり(に) | Cứ như là, giống như là~ | 会議が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。 Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”. |
| ~かのようだ/~かのような/~かのように | Với vẻ giống như là~ | 彼は教師であるかのように話す。 Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên. |
| ごとき/ごとく | Giống như, như là, ví như, cỡ như | 彼は教師のごとく振る舞った。 Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên. |
| ~とも~ともつかぬ/ともつかない | A hay B không rõ, A hay B không biết | 会議の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。 Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc. |
| ~ともなく/~ともなしに | Thật sự là không có ý, vô tình mà~ | 会議の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。 Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh. |
Ý kiến đóng góp (0)