Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~というものだ

to iu mono da

Đúng là, có thể gọi là theo đánh giá.

N2JLPT

Cấu trúc 接続

文・語句+というものだ。会話ではっていうものだも使う。

Giải thích 説明

Đưa ra nhận xét chắc chắn rằng một hành vi hoặc tình huống có đúng bản chất hay tính chất nào đó. Thường dùng để đánh giá, khen hoặc phê bình. Không nhầm với ためだ chỉ mục đích hay ということだ chỉ truyền đạt hoặc kết luận thông tin.

Ví dụ 例文

  1. 困こまっている人ひとを助たすける。それが思おもいやりというものです。

    Giúp người đang khó khăn, đó mới là sự quan tâm.

  2. 相手あいての話はなしも聞きかずに決きめるのは、不公平ふこうへいというものです。

    Quyết định mà không nghe phía bên kia thì đúng là bất công.

  3. 毎日まいにちの小ちいさな努力どりょくが実じつを結むすぶ。それが成長せいちょうというものです。

    Những nỗ lực nhỏ mỗi ngày đơm hoa kết trái, đó chính là sự trưởng thành.

  4. 約束やくそくを守まもらないのは、無責任むせきにんというものです。

    Không giữ lời hứa thì đúng là thiếu trách nhiệm.

  5. 皆みなで力ちからを合あわせて完成かんせいさせることが、協力きょうりょくというものです。

    Cùng góp sức hoàn thành công việc mới là hợp tác.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

によると nêu nguồn thông tin; ということだ có thể truyền đạt nội dung của nguồn ấy. どうやら nghiêng về nhận định qua dấu hiệu, còn というものだ là đánh giá bản chất sự việc. Cần phân biệt nguồn tin với suy luận và lời đánh giá.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~というものだĐúng là, có thể gọi là theo đánh giá.困こまっている人ひとを助たすける。それが思おもいやりというものです。
Giúp người đang khó khăn, đó mới là sự quan tâm.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~によるとDựa theo~天気予報てんきよほうによると、明日あすは風かぜが強つよくなるそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai gió sẽ mạnh lên.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.
~というものでもないKhông thể nói hết là~, không thể nói rằng~値段ねだんが高たかければよいというものでもありません。
Không phải cứ giá cao là tốt.

Ý kiến đóng góp (0)