Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てならない

te naranai

Hết sức, vô cùng, chịu không nổi

N2JLPT

Cấu trúc 接続

Vて形/い形容詞のくて/な形容詞+で+ならない。

Giải thích 説明

Nêu cảm xúc, suy nghĩ hoặc cảm giác tự nhiên cứ dâng lên và khó ngăn lại. Thường dùng với 気になる, 思える, 残念だ. Phân biệt hoàn toàn với てはならない, nghĩa là không được phép làm.

Ví dụ 例文

  1. 友人ゆうじんのことが気きになってなりません。

    Tôi không khỏi bận tâm về người bạn ấy.

  2. 祖母そぼに会あえなかったことが残念ざんねんでなりません。

    Tôi tiếc vô cùng vì đã không gặp được bà.

  3. この説明せつめいには何なんか足たりないように思おもえてなりません。

    Tôi cứ cảm thấy phần giải thích này còn thiếu điều gì đó.

  4. 皆みなさんに助たすけていただいて、ありがたくてなりません。

    Được mọi người giúp đỡ, tôi biết ơn vô cùng.

  5. あの約束やくそくを守まもれなかったことが、悔くやしくてなりません。

    Tôi day dứt vô cùng vì đã không giữ được lời hứa đó.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てしかたがない và てしようがない nhấn mạnh cảm giác mạnh khó kìm. てたまらない gợi mức độ khó chịu đựng hoặc mong muốn mãnh liệt. てならない thường dùng khi cảm xúc hoặc suy nghĩ tự nhiên cứ dâng lên; không nhầm với てはならない chỉ cấm đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi友人ゆうじんのことが気きになってなりません。
Tôi không khỏi bận tâm về người bạn ấy.
~てしかたがないKhông thể chịu được~試験しけんの結果けっかが心配しんぱいでしかたがありません。
Tôi lo kết quả thi vô cùng.
~てしようがないKhông thể chịu được~新あたらしい仕事しごとが楽たのしみでしようがありません。
Tôi háo hức với công việc mới vô cùng.
~てたまらないRất…朝あさから何なんも食たべていないので、お腹なかがすいてたまりません。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.

Ý kiến đóng góp (0)