Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ことこのうえない(ことこの上ない)

koto kono ue nai

Rất là~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

い-adjective+ことこの上ない
な-adjective な+ことこの上ない
Chi tiết cấu trúc

い-adjective/な-adjective な + ことこの上ない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh mức độ cực cao của cảm xúc hoặc đánh giá; văn trang trọng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。

    Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn.

  2. 試験しけんが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。

    Tôi vui không gì hơn vì kỳ thi đã kết thúc an toàn.

  3. 研修けんしゅうが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。

    Tôi vui không gì hơn vì khóa tập huấn đã kết thúc an toàn.

  4. 発表会はっぴょうかいが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。

    Tôi vui không gì hơn vì buổi trình bày đã kết thúc an toàn.

  5. 面接めんせつが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。

    Tôi vui không gì hơn vì buổi phỏng vấn đã kết thúc an toàn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ことこのうえない(ことこの上ない)Rất là~会議かいぎが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。
Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn.
~ことか  Biết chừng nào, biết bao何度なんど資料しりょうを確認かくにんしたことか。
Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi.
~ことに(は) Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một...残念ざんねんなことに、会議かいぎは中止ちゅうしになった。
Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy.
~極まる/極まりないCực kỳ, rất安全あんぜん確認かくにんをせずに会議かいぎを始はじめるのは、危険きけん極きわまりない。
Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.
~たるやNói đến thì thật会議かいぎの準備じゅんびの大変たいへんさたるや、想像そうぞう以上いじょうだった。
Nói đến mức vất vả khi chuẩn bị cuộc họp thì thật ngoài tưởng tượng.

Ý kiến đóng góp (0)