~ことか
koto ka
Biết chừng nào, biết bao
Cấu trúc 接続
interrogative/degree adverb + plain clause + ことか
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cảm thán mức độ hoặc số lần, không phải câu hỏi yêu cầu trả lời.
Ví dụ 例文
-
何度資料を確認したことか。
Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi.
-
何度先生に相談したことか。
Không biết tôi đã hỏi ý kiến giáo viên bao nhiêu lần rồi.
-
何度計画を見直したことか。
Không biết tôi đã xem xét lại kế hoạch bao nhiêu lần rồi.
-
何度会場を下見したことか。
Không biết tôi đã khảo sát trước địa điểm bao nhiêu lần rồi.
-
何度十分に練習したことか。
Không biết tôi đã luyện tập đầy đủ bao nhiêu lần rồi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ことか | Biết chừng nào, biết bao | 何度資料を確認したことか。 Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi. |
| ~ことに(は) | Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một... | 残念なことに、会議は中止になった。 Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy. |
| ~極まる/極まりない | Cực kỳ, rất | 安全確認をせずに会議を始めるのは、危険極まりない。 Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm. |
| ~ことこのうえない(ことこの上ない) | Rất là~ | 会議が無事に終わり、うれしいことこの上ない。 Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn. |
| ~たるや | Nói đến thì thật | 会議の準備の大変さたるや、想像以上だった。 Nói đến mức vất vả khi chuẩn bị cuộc họp thì thật ngoài tưởng tượng. |
Ý kiến đóng góp (0)