Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ことに(は) 

koto ni

Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một...

N2JLPT

Ý nghĩa 意味

Thật là、rất là. 
Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói.
Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một vài từ.
・驚いたことに
・びっくりしたことに
・困(こま)ったことに
・嬉しいことに
・ありがたいことに
・悲(かな)しいことに
・残念なことに
・悔しいことに
・不思議(ふしぎ)なことに
・おもしろいことに
・あきれたことに

Cấu trúc 接続

Động từ chia ở thể た+ことに(は)
tính từ い + い +ことに(は)
tính từ な  + な +ことに(は)

Giải thích 説明

Đặt cảm xúc hoặc đánh giá lên trước rồi nêu sự việc; thường với 驚いた、残念な、うれしい.

Ví dụ 例文

  1. 残念ざんねんなことに、会議かいぎは中止ちゅうしになった。

    Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy.

  2. 残念ざんねんなことに、試験しけんは中止ちゅうしになった。

    Thật đáng tiếc là kỳ thi đã bị hủy.

  3. 残念ざんねんなことに、研修けんしゅうは中止ちゅうしになった。

    Thật đáng tiếc là khóa tập huấn đã bị hủy.

  4. 残念ざんねんなことに、発表会はっぴょうかいは中止ちゅうしになった。

    Thật đáng tiếc là buổi trình bày đã bị hủy.

  5. 残念ざんねんなことに、面接めんせつは中止ちゅうしになった。

    Thật đáng tiếc là buổi phỏng vấn đã bị hủy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ことに(は) Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một...残念ざんねんなことに、会議かいぎは中止ちゅうしになった。
Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy.
~ことか  Biết chừng nào, biết bao何度なんど資料しりょうを確認かくにんしたことか。
Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi.
~極まる/極まりないCực kỳ, rất安全あんぜん確認かくにんをせずに会議かいぎを始はじめるのは、危険きけん極きわまりない。
Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.
~ことこのうえない(ことこの上ない)Rất là~会議かいぎが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。
Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn.
~たるやNói đến thì thật会議かいぎの準備じゅんびの大変たいへんさたるや、想像そうぞう以上いじょうだった。
Nói đến mức vất vả khi chuẩn bị cuộc họp thì thật ngoài tưởng tượng.

Ý kiến đóng góp (0)