Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てたまらない

te tamaranai

Rất…

N2JLPT

Cấu trúc 接続

Vて形/い形容詞のくて/な形容詞+で+たまらない。

Giải thích 説明

Nhấn mạnh cảm giác, cảm xúc hoặc mong muốn rất mạnh đến mức khó chịu đựng. Có thể dùng cho điều vui lẫn điều buồn. Đặc biệt thường gặp với cảm giác cơ thể hoặc mong muốn cá nhân, không dùng như ‘rất’ cho mọi sự thật khách quan.

Ví dụ 例文

  1. 朝あさから何なんも食たべていないので、お腹なかがすいてたまりません。

    Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.

  2. 早はやく旅行りょこうの写真しゃしんを見みたくてたまりません。

    Tôi nóng lòng muốn xem ảnh chuyến đi ngay.

  3. 部屋へやが暑あつくてたまらないので、窓まどを開あけました。

    Phòng nóng không chịu nổi nên tôi mở cửa sổ.

  4. 子供こどもの成長せいちょうを見みるのがうれしくてたまりません。

    Nhìn con lớn lên tôi vui không tả nổi.

  5. 結果けっかの発表はっぴょうを待まつ間あいだ、不安ふあんでたまりませんでした。

    Trong lúc chờ công bố kết quả, tôi lo lắng vô cùng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てしかたがない và てしようがない nhấn mạnh cảm giác mạnh khó kìm. てたまらない gợi mức độ khó chịu đựng hoặc mong muốn mãnh liệt. てならない thường dùng khi cảm xúc hoặc suy nghĩ tự nhiên cứ dâng lên; không nhầm với てはならない chỉ cấm đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てたまらないRất…朝あさから何なんも食たべていないので、お腹なかがすいてたまりません。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.
~は~くらいですKhoảng cỡ, đến mức, như là…駅えきまでの距離きょりは二にキロくらいです。
Khoảng cách đến ga khoảng hai kilômét.
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
~ぐらいĐến mức, đến độ, khoảng cỡ…会議かいぎは三十分さんじゅっぷんぐらいで終おわります。
Cuộc họp sẽ kết thúc trong khoảng ba mươi phút.
~てしかたがないKhông thể chịu được~試験しけんの結果けっかが心配しんぱいでしかたがありません。
Tôi lo kết quả thi vô cùng.

Ý kiến đóng góp (0)