~てたまらない
te tamaranai
Rất…
Cấu trúc 接続
Vて形/い形容詞のくて/な形容詞+で+たまらない。
Giải thích 説明
Nhấn mạnh cảm giác, cảm xúc hoặc mong muốn rất mạnh đến mức khó chịu đựng. Có thể dùng cho điều vui lẫn điều buồn. Đặc biệt thường gặp với cảm giác cơ thể hoặc mong muốn cá nhân, không dùng như ‘rất’ cho mọi sự thật khách quan.
Ví dụ 例文
-
朝から何も食べていないので、お腹がすいてたまりません。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.
-
早く旅行の写真を見たくてたまりません。
Tôi nóng lòng muốn xem ảnh chuyến đi ngay.
-
部屋が暑くてたまらないので、窓を開けました。
Phòng nóng không chịu nổi nên tôi mở cửa sổ.
-
子供の成長を見るのがうれしくてたまりません。
Nhìn con lớn lên tôi vui không tả nổi.
-
結果の発表を待つ間、不安でたまりませんでした。
Trong lúc chờ công bố kết quả, tôi lo lắng vô cùng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てしかたがない và てしようがない nhấn mạnh cảm giác mạnh khó kìm. てたまらない gợi mức độ khó chịu đựng hoặc mong muốn mãnh liệt. てならない thường dùng khi cảm xúc hoặc suy nghĩ tự nhiên cứ dâng lên; không nhầm với てはならない chỉ cấm đoán.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てたまらない | Rất… | 朝から何も食べていないので、お腹がすいてたまりません。 Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi. |
| ~は~くらいです | Khoảng cỡ, đến mức, như là… | 駅までの距離は二キロくらいです。 Khoảng cách đến ga khoảng hai kilômét. |
| ~ほど | Đến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường... | 好きな子に振られて、死ぬほど辛い。 Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết. |
| ~ぐらい | Đến mức, đến độ, khoảng cỡ… | 会議は三十分ぐらいで終わります。 Cuộc họp sẽ kết thúc trong khoảng ba mươi phút. |
| ~てしかたがない | Không thể chịu được~ | 試験の結果が心配でしかたがありません。 Tôi lo kết quả thi vô cùng. |
Ý kiến đóng góp (0)