Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たる

taru

Là, nếu là, đã là

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+たる(者) Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + たる(者)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Văn trang trọng nhấn mạnh trách nhiệm hoặc phẩm chất cần có của một vai trò.

Ví dụ 例文

  1. 教師きょうしたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。

    Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm.

  2. 医師いしたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。

    Đã là bác sĩ thì phải hành động có trách nhiệm.

  3. 指導者しどうしゃたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。

    Đã là người lãnh đạo thì phải hành động có trách nhiệm.

  4. 経営者けいえいしゃたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。

    Đã là người điều hành thì phải hành động có trách nhiệm.

  5. 政治家せいじかたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。

    Đã là chính trị gia thì phải hành động có trách nhiệm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たるLà, nếu là, đã là教師きょうしたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。
Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm.
~まじきKhông được phép~これは教師きょうしにあるまじき行為こういだ。
Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.
~べからずKhông nên, không được làm điều gì~展示てんじ品ひんに触ふれるべからず。
Không được chạm vào hiện vật trưng bày.
~ではあるまいしVì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước.教師きょうしではあるまいし、専門的せんもんてきな説明せつめいまではできない。
Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
~たらんとするMuốn trở thành, xứng đáng với~よき教師きょうしたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。
Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi.

Ý kiến đóng góp (0)