Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まじき

majiki

Không được phép~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + まじき + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Phê phán mạnh hành vi trái đạo đức hoặc không xứng vai trò; cách nói trang trọng, có tính văn viết.

Ví dụ 例文

  1. これは教師きょうしにあるまじき行為こういだ。

    Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.

  2. これは医師いしにあるまじき行為こういだ。

    Đây là hành vi không được phép có ở một bác sĩ.

  3. これは指導者しどうしゃにあるまじき行為こういだ。

    Đây là hành vi không được phép có ở một người lãnh đạo.

  4. これは経営者けいえいしゃにあるまじき行為こういだ。

    Đây là hành vi không được phép có ở một người điều hành.

  5. これは政治家せいじかにあるまじき行為こういだ。

    Đây là hành vi không được phép có ở một chính trị gia.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まじきKhông được phép~これは教師きょうしにあるまじき行為こういだ。
Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.
~たるLà, nếu là, đã là教師きょうしたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。
Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm.
~べからずKhông nên, không được làm điều gì~展示てんじ品ひんに触ふれるべからず。
Không được chạm vào hiện vật trưng bày.
~ではあるまいしVì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước.教師きょうしではあるまいし、専門的せんもんてきな説明せつめいまではできない。
Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
~たらんとするMuốn trở thành, xứng đáng với~よき教師きょうしたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。
Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi.

Ý kiến đóng góp (0)