~まじき
majiki
Không được phép~
Cấu trúc 接続
V dictionary + まじき + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Phê phán mạnh hành vi trái đạo đức hoặc không xứng vai trò; cách nói trang trọng, có tính văn viết.
Ví dụ 例文
-
これは教師にあるまじき行為だ。
Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.
-
これは医師にあるまじき行為だ。
Đây là hành vi không được phép có ở một bác sĩ.
-
これは指導者にあるまじき行為だ。
Đây là hành vi không được phép có ở một người lãnh đạo.
-
これは経営者にあるまじき行為だ。
Đây là hành vi không được phép có ở một người điều hành.
-
これは政治家にあるまじき行為だ。
Đây là hành vi không được phép có ở một chính trị gia.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~まじき | Không được phép~ | これは教師にあるまじき行為だ。 Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên. |
| ~たる | Là, nếu là, đã là | 教師たる者、責任ある行動を取るべきだ。 Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm. |
| ~べからず | Không nên, không được làm điều gì~ | 展示品に触れるべからず。 Không được chạm vào hiện vật trưng bày. |
| ~ではあるまいし | Vì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước. | 教師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。 Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn. |
| ~たらんとする | Muốn trở thành, xứng đáng với~ | よき教師たらんとする者は、学び続けるべきだ。 Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi. |
Ý kiến đóng góp (0)