~ではあるまいし
dewa aru mai shi
Vì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước.
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/plain clause + ではあるまいし
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Bác bỏ lý do hoặc hành vi không phù hợp bằng so sánh, thường có ý trách; không dùng trong lời nói trang trọng với người trên.
Ví dụ 例文
-
教師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。
Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
-
医師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。
Tôi đâu phải bác sĩ nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
-
指導者ではあるまいし、専門的な説明まではできない。
Tôi đâu phải người lãnh đạo nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
-
経営者ではあるまいし、専門的な説明まではできない。
Tôi đâu phải người điều hành nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
-
政治家ではあるまいし、専門的な説明まではできない。
Tôi đâu phải chính trị gia nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ではあるまいし | Vì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước. | 教師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。 Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn. |
| ~たる | Là, nếu là, đã là | 教師たる者、責任ある行動を取るべきだ。 Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm. |
| ~まじき | Không được phép~ | これは教師にあるまじき行為だ。 Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên. |
| ~べからず | Không nên, không được làm điều gì~ | 展示品に触れるべからず。 Không được chạm vào hiện vật trưng bày. |
| ~たらんとする | Muốn trở thành, xứng đáng với~ | よき教師たらんとする者は、学び続けるべきだ。 Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi. |
Ý kiến đóng góp (0)