động từ thểて (~V+て)
tekei
dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác
Cấu trúc 接続
động từ nhóm 1
phần cuối của động từ là きます -> いて
phần cuối của động từ là ぎます -> いで
phần cuối của động từ là います、ります、ちます -> って
phần cuối của động từ là にます、みます、びます -> んで
phần cuối của động từ là します -> て
động từ nhóm 2
bỏ ます thay bằngて
động từ nhóm 3, các danh từ + します
bỏ ます thay bằngて
Ví dụ 例文
-
窓を開けてください。
Xin hãy mở cửa sổ.
-
ちょっと待ってください。
Xin hãy chờ một chút.
-
シャワーを浴びて、寝ます。
Tôi sẽ tắm rồi đi ngủ.
-
朝ご飯を食べて、学校に行きます。
Tôi sẽ ăn sáng rồi đến trường.
-
ここに名前を書いてください。
Xin hãy viết tên vào đây.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ thểて (~V+て) | dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác | 窓を開けてください。 Xin hãy mở cửa sổ. |
| ~やら~やら | Nào là~, nào là~ | 机の上には本やら書類やらが積んであります。 Trên bàn chất nào sách nào tài liệu. |
| ~(も)~し、~し | (Cũng) Và, vừa | この店は安いし、料理もおいしいです。 Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon. |
| ~たり~たり ~する | Làm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng... | 日本では、学校で勉強したり、旅行したりした。 khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch |
| ~や~など | Như là... và... | スーパーで野菜や果物などを買いました。 Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị. |
Ý kiến đóng góp (0)