Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

động từ thểて (~V+て)

tekei

dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác

N5JLPT

Cấu trúc 接続

động từ nhóm 1
phần cuối của động từ là きます -> いて
phần cuối của động từ là ぎます -> いで
phần cuối của động từ là います、ります、ちます -> って
phần cuối của động từ là にます、みます、びます -> んで
phần cuối của động từ là します -> て

động từ nhóm 2
bỏ ます thay bằngて

động từ nhóm 3, các danh từ + します
bỏ ます thay bằngて

Ví dụ 例文

  1. 窓まどを開あけてください。

    Xin hãy mở cửa sổ.

  2. ちょっと待まってください。

    Xin hãy chờ một chút.

  3. シャワーを浴あびて、寝ねます。

    Tôi sẽ tắm rồi đi ngủ.

  4. 朝あさご飯はんを食たべて、学校がっこうに行いきます。

    Tôi sẽ ăn sáng rồi đến trường.

  5. ここに名前なまえを書かいてください。

    Xin hãy viết tên vào đây.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
động từ thểて (~V+て)dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác窓まどを開あけてください。
Xin hãy mở cửa sổ.
~やら~やらNào là~, nào là~机つくえの上うえには本ほんやら書類しょるいやらが積つんであります。
Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.
~(も)~し、~し(Cũng) Và, vừaこの店みせは安やすいし、料理りょうりもおいしいです。
Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon.
~たり~たり ~するLàm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng...日本にっぽんでは、学校がっこうで勉強べんきょうしたり、旅行りょこうしたりした。
khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch
~や~などNhư là... và...スーパーで野菜やさいや果物くだものなどを買かいました。
Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị.

Ý kiến đóng góp (0)