~(も)~し、~し
mo si si
(Cũng) Và, vừa
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
この店は安いし、料理もおいしいです。
Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon.
-
今日は雨だし、風も強いので、家にいます。
Hôm nay vừa mưa vừa gió mạnh nên tôi ở nhà.
-
彼は英語も話せるし、日本語も話せます。
Anh ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Nhật.
-
駅にも近いし、部屋も広いので、この家に決めました。
Nhà này vừa gần ga vừa rộng nên tôi đã chọn.
-
明日は休みだし、少し夜更かししようと思います。
Ngày mai được nghỉ nên tôi định thức khuya một chút.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~(も)~し、~し | (Cũng) Và, vừa | この店は安いし、料理もおいしいです。 Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon. |
| ~やら~やら | Nào là~, nào là~ | 机の上には本やら書類やらが積んであります。 Trên bàn chất nào sách nào tài liệu. |
| động từ thểて (~V+て) | dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác | 窓を開けてください。 Xin hãy mở cửa sổ. |
| ~たり~たり ~する | Làm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng... | 日本では、学校で勉強したり、旅行したりした。 khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch |
| ~や~など | Như là... và... | スーパーで野菜や果物などを買いました。 Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị. |
Ý kiến đóng góp (0)