Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~(も)~し、~し

mo si si

(Cũng) Và, vừa

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. この店みせは安やすいし、料理りょうりもおいしいです。

    Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon.

  2. 今日きょうは雨あめだし、風かぜも強つよいので、家いえにいます。

    Hôm nay vừa mưa vừa gió mạnh nên tôi ở nhà.

  3. 彼かれは英語えいごも話はなせるし、日本語にほんごも話はなせます。

    Anh ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Nhật.

  4. 駅えきにも近ちかいし、部屋へやも広ひろいので、この家いえに決きめました。

    Nhà này vừa gần ga vừa rộng nên tôi đã chọn.

  5. 明日あすは休やすみだし、少すこし夜更よふかししようと思おもいます。

    Ngày mai được nghỉ nên tôi định thức khuya một chút.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~(も)~し、~し(Cũng) Và, vừaこの店みせは安やすいし、料理りょうりもおいしいです。
Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon.
~やら~やらNào là~, nào là~机つくえの上うえには本ほんやら書類しょるいやらが積つんであります。
Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.
động từ thểて (~V+て)dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác窓まどを開あけてください。
Xin hãy mở cửa sổ.
~たり~たり ~するLàm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng...日本にっぽんでは、学校がっこうで勉強べんきょうしたり、旅行りょこうしたりした。
khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch
~や~などNhư là... và...スーパーで野菜やさいや果物くだものなどを買かいました。
Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị.

Ý kiến đóng góp (0)