~すでに
sude ni
Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi
Cấu trúc 接続
すでに/既に~ dùng như là trợ từ thường để ngay sau động từ
Ví dụ 例文
-
彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
-
私はすでに1,000人以上からフォローされている。
Tôi đã có sẵn hơn 1000 người follow.
-
あなたはすでに明日の出張の準備をしてますか。
anh đã chuẩn bị cho chuyến công tác ngày mai xong chưa
-
彼とはすでに10年間の付き合いである。
Tôi đã ở hẹn hò với anh ấy hơn 10 năm nay rồi.
-
彼が部屋に入ったとき、彼女はすでに部屋の掃除を終わっていた。
Khi anh ấy vào phòng thì cô ấy đã hoàn tất việc dọn phòng rồi.
-
高田さんの娘さんは既に卒業しました。
Con gái của anh Takada đã tốt nghiệp rồi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| ~始める | Sẽ bắt đầu~ start; begin | 先週からうちで犬を飼い始めました。とてもかわいいです。 Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương. |
| ~もう~ました | Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành | もう疲れた Tôi đã mệt rồi. |
| ~まだ~ていません | ①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn | ご飯を食べましたか Bạn đã ăn cơm chưa? |
Ý kiến đóng góp (0)