Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~すでに

sude ni

Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi

N3JLPT

Cấu trúc 接続

すでに/既に~ dùng như là trợ từ thường để ngay sau động từ

Ví dụ 例文

  1. 彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。

    khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi

  2. 私わたくしはすでに1,000人にん以上いじょうからフォローされている。

    Tôi đã có sẵn hơn 1000 người follow.

  3. あなたはすでに明日あすの出張しゅっちょうの準備じゅんびをしてますか。

    anh đã chuẩn bị cho chuyến công tác ngày mai xong chưa

  4. 彼かれとはすでに10年間ねんかんの付つき合あいである。

    Tôi đã ở hẹn hò với anh ấy hơn 10 năm nay rồi.

  5. 彼かれが部屋へやに入はいったとき、彼女かのじょはすでに部屋へやの掃除そうじを終おわっていた。

    Khi anh ấy vào phòng thì cô ấy đã hoàn tất việc dọn phòng rồi.

  6. 高田たかださんの娘むすめさんは既すでに卒業そつぎょうしました。

    Con gái của anh Takada đã tốt nghiệp rồi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
~始めるSẽ bắt đầu~ start; begin先週せんしゅうからうちで犬いぬを飼かい始はじめました。とてもかわいいです。
Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương.
~もう~ましたĐã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thànhもう疲つかれた
Tôi đã mệt rồi.
~まだ~ていません①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn cònご飯はんを食たべましたか
Bạn đã ăn cơm chưa?

Ý kiến đóng góp (0)