~ないようにする
nai you ni suru
Sao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này...
Ý nghĩa 意味
Sao cho ~, Sao cho không ~
① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ...
trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này thì dùng thể khả năng hoặc ない
động từ không có ý chí là chủ thể ko thể quyết định được ví dụ 「降る」「忘れる」「なる」「できる」...
② lời khuyên, chú ý
dùng khi muốn khuyen bảo người khác
③ cầu nguyện
dùng khi muốn cầu nguyện gì đó, khi đó cũng có thể dùng như sau「động từ thể ます+ますように/ませんように」(động từ thể ます+ますように => dùng lịch sử cho bề trên)
Cấu trúc 接続
động từ thể từ điển+よう(に)
động từ thể ない +よう(に)
động từ thể khả năng+よう(に)
đông từ thể ます+ますように/ませんように
Ví dụ 例文
-
皆さまに楽しんでいただけるように頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ.
-
寝坊しないように早めにおやすみなさい。
Hãy ngủ sớm để không ngủ quên.
-
この服が似合う人になれるよう痩せなきゃ。
Tôi phải giảm cân để mặc bộ đồ này hợp hơn.
-
体調を崩さないように皆さん気をつけて下さい。
Mọi người hãy chú ý để không bị ốm.
-
ちょっとした不注意で怪我しないようにしてください。
Xin chú ý đừng để bị thương chỉ vì một chút bất cẩn.
-
お腹冷えないように気をつけてください。
Xin chú ý giữ cho bụng không bị lạnh.
-
みんなに聞こえるように大きい声で話してください。
Xin hãy nói to để mọi người đều nghe được.
-
可愛くなれるように努力する。
Tôi sẽ cố gắng để trở nên dễ thương hơn.
-
皆様の支えに少しでもなれるよう頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để có thể giúp đỡ mọi người dù chỉ một chút.
-
忘れ物をしないよう注意してください。
Xin chú ý đừng để quên đồ.
-
明日のテスト、うまくいきますように。
Mong bài thi ngày mai diễn ra tốt đẹp.
-
病気が治りますように。
Mong bệnh sẽ khỏi.
-
明日いい天気になりますように。
Mong ngày mai trời đẹp.
-
第一志望の大学に合格できるように神社でお祈りをした。
Tôi đã cầu nguyện ở đền để đỗ trường đại học nguyện vọng một.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ないようにする | Sao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này... | 皆さまに楽しんでいただけるように頑張ります。 Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ. |
| ~になれる | Có thể trở thành hoặc đạt trạng thái. | 努力を続ければ、きっとよい選手になれます。 Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi. |
| ~ようにする | Cố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」 | 毎朝、新聞を読むようにしています。 Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng. |
| ~ように | Để làm gì đó…Để~ | 後ろの人にも見えるように、字を大きく書きます。 Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy. |
Ý kiến đóng góp (0)