~かもしれない、~かもしれません
kamoshirenai
~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô...
Ý nghĩa 意味
Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt
ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán không chắc chắn với ít cơ sở để phán đoán hơn là ”〜 で し ょ う / 〜 だ ろ う”
Dạng viết tắt của nó là かも
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Động từ thể thông thường + かもしれない
Danh từ thể thông thường bỏ だ+ かもしれない
tính từ い thể thông thường + かもしれない
tính từ な thể thông thường bỏ だ + かもしれない
Ví dụ 例文
-
今日は、午後から雨が降るかもしれません。
hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều
-
風邪をひくかもしれないから、コートを着たほうがいいよ。
Có lẽ anh bị cảm rồi, nên anh mặc áo khoác vào thì tốt hơn đó.
-
今日のテストは失敗したかもしれない。
có lẽ tôi đã rớt bài thi hôm nay.
-
最近ちょっと太ったかも。体重計にのってみよう。
có lẽ dạo gần đây tôi hơi tăng cân một chút rồi. phải đi đo cân nặng thử thôi.(leo lên máy đo trọng lượng)
-
注文したご飯がまだ来ない。もしかしたら、忘れられているかも。
phần cơm tôi gọi nãy giờ vẫn chưa tới. Có thể là bị quên mất rồi.
-
これをあけるのは恐ろしく危険かもしれない。
việc mở cái này ra có lẽ sẽ rất nguy hiểm
-
新しい先生は顔が怖いし、厳しいかもしれない。
giáo viên mới có khuôn mặt đáng sợ nên có lẽ là người nghiêm khắc.
-
トムさんは高そうなギターを持っているし、ギターが上手かもしれない。
anh Tom có cây đàn gitar mắc lắm, nên chắc có lẽ anh ấy giỏi đánh đàn gitar
-
うちのポチ、全然ご飯食べないし、病気かもしれない。
Con chó poti của tôi không ăn gì cả có thể là nó đang bị ốm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~かもしれない、~かもしれません | ~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô... | 今日は、午後から雨が降るかもしれません。 hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)