Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~かもしれない、~かもしれません

kamoshirenai

~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô...

N4JLPT

Ý nghĩa 意味

~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng
Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt
ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán không chắc chắn với ít cơ sở để phán đoán hơn là ”〜 で し ょ う / 〜 だ ろ う”
Dạng viết tắt của nó là かも

Cấu trúc 接続

Động từ thể thông thường+かもしれない
Chi tiết cấu trúc

Động từ thể thông thường + かもしれない
Danh từ thể thông thường bỏ だ+ かもしれない
tính từ い thể thông thường + かもしれない
tính từ な thể thông thường bỏ だ + かもしれない

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうは、午後ごごから雨あめが降ふるかもしれません。

    hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều

  2. 風邪かぜをひくかもしれないから、コートを着きたほうがいいよ。

    Có lẽ anh bị cảm rồi, nên anh mặc áo khoác vào thì tốt hơn đó.

  3. 今日きょうのテストは失敗しっぱいしたかもしれない。

    có lẽ tôi đã rớt bài thi hôm nay.

  4. 最近さいきんちょっと太ふとったかも。体重計たいじゅうけいにのってみよう。

    có lẽ dạo gần đây tôi hơi tăng cân một chút rồi. phải đi đo cân nặng thử thôi.(leo lên máy đo trọng lượng)

  5. 注文ちゅうもんしたご飯はんがまだ来こない。もしかしたら、忘わすれられているかも。

    phần cơm tôi gọi nãy giờ vẫn chưa tới. Có thể là bị quên mất rồi.

  6. これをあけるのは恐おそろしく危険きけんかもしれない。

    việc mở cái này ra có lẽ sẽ rất nguy hiểm

  7. 新あたらしい先生せんせいは顔かおが怖こわいし、厳きびしいかもしれない。

    giáo viên mới có khuôn mặt đáng sợ nên có lẽ là người nghiêm khắc.

  8. トムさんは高たかそうなギターを持もっているし、ギターが上手じょうずかもしれない。

    anh Tom có cây đàn gitar mắc lắm, nên chắc có lẽ anh ấy giỏi đánh đàn gitar

  9. うちのポチ、全然ぜんぜんご飯はん食たべないし、病気びょうきかもしれない。

    Con chó poti của tôi không ăn gì cả có thể là nó đang bị ốm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~かもしれない、~かもしれません~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô...今日きょうは、午後ごごから雨あめが降ふるかもしれません。
hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)