Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~のような

no you na

Giống như, tương tự như.

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Danh từ+のようだ。
Chi tiết cấu trúc
Danh từ + のようだ。
Danh từ + のような+Danh từ
Danh từ + のように tính từ/ Động từ

Ví dụ 例文

  1. ミラーさんの家いえは ホテル のようです。

    Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.

  2. 田中たなかさんの彼女かのじょはモデルのようです。

    Bạn gái của anh Tanaka như người mẫu ấy.

  3. この部屋へやは冷蔵庫れいぞうこのようです。

    Căn phòng này lạnh như tủ lạnh vậy đó.

  4. これはライオンのような犬いぬだ。

    Con vật đó là con chó giống con sư tử.

  5. 山やまのような仕事しごとだ。

    Việc nhiều như núi.

  6. これはお城しろのような大おおきい家いえです。

    Đây là ngôi nhà to như tòa thành.

  7. この人ひとは魚さかなのように泳およぎます。

    cái người đó bơi như cá vậy.

  8. 今日きょう、彼かれは山やまのように仕事しごとがあります。

    Hôm nay anh ấy nhiều việc như núi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

っぽい diễn tả đặc điểm giống hoặc xu hướng qua các kết hợp từ tự nhiên; げ thường diễn tả vẻ ngoài của cảm xúc. がち nói về xu hướng lặp lại, thường không mong muốn. ふりをする là chủ ý giả vờ, không chỉ quan sát vẻ bề ngoài.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~のようなGiống như, tương tự như.ミラーさんの家いえは ホテル のようです。
Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~ふりをするGiả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt)宿題しゅくだいをし終おわったふりをしてテレビを見みている。
Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập.
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.
~げCó vẻ mang một cảm xúc.彼女かのじょは不安ふあんげな顔かおで時計とけいを見みていました。
Cô ấy nhìn đồng hồ với vẻ mặt lo âu.

Ý kiến đóng góp (0)