~のような
no you na
Giống như, tương tự như.
N4JLPT
Cấu trúc 接続
Danh từ+のようだ。
Chi tiết cấu trúc
Danh từ + のようだ。
Danh từ + のような+Danh từ
Danh từ + のように tính từ/ Động từ
Danh từ + のような+Danh từ
Danh từ + のように tính từ/ Động từ
Ví dụ 例文
-
ミラーさんの家は ホテル のようです。
Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.
-
田中さんの彼女はモデルのようです。
Bạn gái của anh Tanaka như người mẫu ấy.
-
この部屋は冷蔵庫のようです。
Căn phòng này lạnh như tủ lạnh vậy đó.
-
これはライオンのような犬だ。
Con vật đó là con chó giống con sư tử.
-
山のような仕事だ。
Việc nhiều như núi.
-
これはお城のような大きい家です。
Đây là ngôi nhà to như tòa thành.
-
この人は魚のように泳ぎます。
cái người đó bơi như cá vậy.
-
今日、彼は山のように仕事があります。
Hôm nay anh ấy nhiều việc như núi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
っぽい diễn tả đặc điểm giống hoặc xu hướng qua các kết hợp từ tự nhiên; げ thường diễn tả vẻ ngoài của cảm xúc. がち nói về xu hướng lặp lại, thường không mong muốn. ふりをする là chủ ý giả vờ, không chỉ quan sát vẻ bề ngoài.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~のような | Giống như, tương tự như. | ミラーさんの家は ホテル のようです。 Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy. |
| ~っぽい | Như là…, giống như…, có vẻ như… | このかばんは軽いですが、少し安っぽく見えます。 Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền. |
| ~ふりをする | Giả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt) | 宿題をし終わったふりをしてテレビを見ている。 Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập. |
| ~がち | Có khuynh hướng~, thường là~ | 忙しいと、朝ご飯を抜きがちです。 Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng. |
| ~げ | Có vẻ mang một cảm xúc. | 彼女は不安げな顔で時計を見ていました。 Cô ấy nhìn đồng hồ với vẻ mặt lo âu. |
Ý kiến đóng góp (0)