〜ことになる
kotoninaru
Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình
N4JLPT
Cấu trúc 接続
V辞書形 + ことになる
| v | 行く | 行くことになる |
| v | 行かない | 行かないことになる |
Ví dụ 例文
-
来年から、日本で働けることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
-
9月1日から、この建物ではタバコを吸ってはいけないことになりました。
Đã có quyết định cấm hút thuốc trong tòa nhà này từ ngày 1 tháng 9.
-
来春に、新らしい家に引っ越すことになりました。
Chúng tôi đã được sắp xếp chuyển đến nhà mới vào mùa xuân năm sau.
-
バイト先の店長が、来月から変わることになったそうだ。
Nghe nói quản lý ở chỗ tôi làm thêm sẽ thay đổi từ tháng sau.
-
この場所に、車を止めてはいけないことになりました。
Đã có quy định không được đỗ xe ở đây.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜ことになる | Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình | 来年から、日本で働けることになりました。 Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| 〜ようとおもう、〜うとおもう | Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói | 明日は早く起きようと思います。 Ngày mai tôi dự định dậy sớm. |
| ~つもり | Dự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。 | 週末は何をするつもりですか。 Cuối tuần bạn định làm gì? |
| ~予定 | Theo dự định~, theo kế hoạch~ | 来月、日本へ行く予定です。 Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau. |
Ý kiến đóng góp (0)