Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜ことになる

kotoninaru

Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình

N4JLPT

Cấu trúc 接続

 

V辞書形 + ことになる

 

v 行く 行くことになる
v 行かない 行かないことになる

Ví dụ 例文

  1. 来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。

    Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.

  2. 9月がつ1日ついたちから、この建物たてものではタバコを吸すってはいけないことになりました。

    Đã có quyết định cấm hút thuốc trong tòa nhà này từ ngày 1 tháng 9.

  3. 来春らいしゅんに、新あたらしい家いえに引ひっ越こすことになりました。

    Chúng tôi đã được sắp xếp chuyển đến nhà mới vào mùa xuân năm sau.

  4. バイト先さきの店長てんちょうが、来月らいげつから変かわることになったそうだ。

    Nghe nói quản lý ở chỗ tôi làm thêm sẽ thay đổi từ tháng sau.

  5. この場所ばしょに、車くるまを止とめてはいけないことになりました。

    Đã có quy định không được đỗ xe ở đây.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~つもりDự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。
Cuối tuần bạn định làm gì?
~予定Theo dự định~, theo kế hoạch~来月らいげつ、日本にっぽんへ行いく予定よていです。
Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau.

Ý kiến đóng góp (0)