Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~っぽい

ppoi

Như là…, giống như…, có vẻ như…

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+っぽい/Vます形の語幹+っぽい。一部の形容詞語幹にも付く。っぽい→っぽくない/っぽかった。

Giải thích 説明

Tạo tính từ đuôi い chỉ đặc điểm giống một thứ hoặc xu hướng dễ làm một việc. Hay gặp 子供っぽい, 忘れっぽい, 怒りっぽい. Không thể ghép tự do với mọi từ; nên học theo các kết hợp tự nhiên. Sắc thái thường mang đánh giá nhưng không nhất thiết luôn tiêu cực.

Ví dụ 例文

  1. このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。

    Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.

  2. 最近さいきん、忘わすれっぽくなりました。

    Gần đây tôi trở nên hay quên.

  3. 弟おとうとは飽あきっぽいので、趣味しゅみがよく変かわります。

    Em trai tôi mau chán nên thường đổi sở thích.

  4. 今日きょうは白しろっぽいシャツを着きています。

    Hôm nay tôi mặc chiếc áo sơ mi có màu hơi trắng.

  5. このスープは水みずっぽくて、味あじが薄うすいです。

    Món súp này loãng và nhạt vị.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

っぽい diễn tả đặc điểm giống hoặc xu hướng qua các kết hợp từ tự nhiên; げ thường diễn tả vẻ ngoài của cảm xúc. がち nói về xu hướng lặp lại, thường không mong muốn. ふりをする là chủ ý giả vờ, không chỉ quan sát vẻ bề ngoài.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~のようなGiống như, tương tự như.ミラーさんの家いえは ホテル のようです。
Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.
~的Mang tính~もう少すこし具体的ぐたいてきな説明せつめいをお願ねがいします。
Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút.
~ふりをするGiả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt)宿題しゅくだいをし終おわったふりをしてテレビを見みている。
Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập.
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.

Ý kiến đóng góp (0)