Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~がち

gachi

Có khuynh hướng~, thường là~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

Vます形の語幹+がち/N+がち。がちだ/がちなN/がちのN。

Giải thích 説明

Nói về xu hướng một việc dễ hoặc thường xảy ra, phần lớn là điều không mong muốn. Mẫu có thể đi với danh từ như 病気, 留守. Phân biệt với ぎみ, thường chỉ một trạng thái hơi có biểu hiện tại thời điểm nói.

Ví dụ 例文

  1. 忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。

    Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.

  2. 冬ふゆは運動うんどう不足ふそくになりがちです。

    Vào mùa đông chúng ta dễ bị thiếu vận động.

  3. 彼かれは出張しゅっちょうが多おおくて、留守るすがちです。

    Anh ấy đi công tác nhiều nên thường vắng nhà.

  4. この漢字かんじは書かき間違まちがえがちなので、注意ちゅういしてください。

    Chữ Hán này dễ viết nhầm nên hãy chú ý.

  5. 疲つかれていると、物事ものごとを悪わるく考かんがえがちです。

    Khi mệt chúng ta hay nghĩ mọi chuyện theo hướng xấu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ばかり nhấn mạnh chỉ toàn một đối tượng hoặc hành động lặp lại. がち nói về xu hướng dễ xảy ra, còn だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn. Không đổi các mẫu này cho nhau chỉ vì cùng có sắc thái tiêu cực.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.
~のようなGiống như, tương tự như.ミラーさんの家いえは ホテル のようです。
Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.
~ばかりToàn, chỉ toàn ~ Biểu hiện việc làm lặp lại một việc , một sự vật nhiều lần. Thường mang ý nghĩa tiêu cực.お酒さけを飲のんでばかりいると、体からだを悪わるくしますよ。
Nếu anh chỉ toàn uống rượu thì sẽ làm tổn hại sức khỏe đó
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~ふりをするGiả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt)宿題しゅくだいをし終おわったふりをしてテレビを見みている。
Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập.

Ý kiến đóng góp (0)