Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~的

teki

Mang tính~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. もう少すこし具体的ぐたいてきな説明せつめいをお願ねがいします。

    Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút.

  2. 自転車じてんしゃは経済的けいざいてきな交通手段こうつうしゅだんです。

    Xe đạp là phương tiện đi lại tiết kiệm.

  3. 彼女かのじょは授業じゅぎょうに積極的せっきょくてきに参加さんかしています。

    Cô ấy tích cực tham gia giờ học.

  4. その意見いけんには科学的かがくてきな証拠しょうこが必要ひつようです。

    Ý kiến đó cần có bằng chứng khoa học.

  5. これは私わたくしの個人的こじんてきな意見いけんです。

    Đây là ý kiến cá nhân của tôi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

的 tạo tính chất từ một số danh từ và thường đi với な hoặc に. めく、じみる và っぽい có sắc thái và phạm vi kết hợp riêng; không gắn các hậu tố này tùy ý chỉ vì đều diễn tả vẻ mang đặc điểm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~的Mang tính~もう少すこし具体的ぐたいてきな説明せつめいをお願ねがいします。
Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút.
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~じみるCó vẻ như~会議かいぎでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。
Thái độ của anh ấy tại cuộc họp thật trẻ con.

Ý kiến đóng góp (0)