~的
teki
Mang tính~
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
もう少し具体的な説明をお願いします。
Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút.
-
自転車は経済的な交通手段です。
Xe đạp là phương tiện đi lại tiết kiệm.
-
彼女は授業に積極的に参加しています。
Cô ấy tích cực tham gia giờ học.
-
その意見には科学的な証拠が必要です。
Ý kiến đó cần có bằng chứng khoa học.
-
これは私の個人的な意見です。
Đây là ý kiến cá nhân của tôi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
的 tạo tính chất từ một số danh từ và thường đi với な hoặc に. めく、じみる và っぽい có sắc thái và phạm vi kết hợp riêng; không gắn các hậu tố này tùy ý chỉ vì đều diễn tả vẻ mang đặc điểm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~的 | Mang tính~ | もう少し具体的な説明をお願いします。 Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút. |
| ~っぽい | Như là…, giống như…, có vẻ như… | このかばんは軽いですが、少し安っぽく見えます。 Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền. |
| 〜めく | gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎 | 会議の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。 Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn. |
| ~じみる | Có vẻ như~ | 会議での彼の態度は、子供じみていた。 Thái độ của anh ấy tại cuộc họp thật trẻ con. |
Ý kiến đóng góp (0)