Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ふりをする

furi o suru

Giả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt)

N3JLPT

Cấu trúc 接続

danh từ+の+ふりをする
tính từ な+な+ふりをする
động từ dạng 普通形+ふりをする
tính từ い+ふりをする

Ví dụ 例文

  1. 宿題しゅくだいをし終おわったふりをしてテレビを見みている。

    Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập.

  2. 知しらないふりしてるけど本当ほんとうは知しってるんでしょ?

    Bạn giả vờ không biết, nhưng thật ra là biết đúng không?

  3. 危険きけんな時ときは死しんだふりしてその場ばをやり過すごす動物どうぶつもいる。

    Có những loài động vật giả chết để vượt qua lúc nguy hiểm.

  4. 明あきらかにおかしいところを見みて見みぬふりするのは難むずかしい。

    Rất khó giả vờ không thấy những điều rõ ràng là bất thường.

  5. あの人ひとの話はなしにはあまり興味きょうみを持もてないので、いつも笑顔えがおで聞きいているふりをしている。

    Tôi không mấy hứng thú với câu chuyện của người đó nên lúc nào cũng mỉm cười giả vờ lắng nghe.

  6. 緊張きんちょうしているときは、緊張きんちょうしていないふりをするよりも、自分じぶんより緊張きんちょうしている人ひとを見みつけるほうがいい。

    Khi căng thẳng, tìm người còn căng thẳng hơn mình sẽ tốt hơn là giả vờ không căng thẳng.

  7. 自分じぶんに都合つごうの悪わるい話はなしは聞きこえないふりをする癖くせがある。

    Người đó có thói quen giả vờ không nghe những chuyện bất lợi cho mình.

  8. 彼かれはいつも人ひとの話はなしを全まったく聞きかないのに、分わかっているふりをしている

    Anh ấy chẳng bao giờ nghe người khác nói nhưng lại giả vờ hiểu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

っぽい diễn tả đặc điểm giống hoặc xu hướng qua các kết hợp từ tự nhiên; げ thường diễn tả vẻ ngoài của cảm xúc. がち nói về xu hướng lặp lại, thường không mong muốn. ふりをする là chủ ý giả vờ, không chỉ quan sát vẻ bề ngoài.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ふりをするGiả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt)宿題しゅくだいをし終おわったふりをしてテレビを見みている。
Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập.
~のようなGiống như, tương tự như.ミラーさんの家いえは ホテル のようです。
Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.
~げCó vẻ mang một cảm xúc.彼女かのじょは不安ふあんげな顔かおで時計とけいを見みていました。
Cô ấy nhìn đồng hồ với vẻ mặt lo âu.

Ý kiến đóng góp (0)