Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

どうも

doumo

どうも là một cách diễn đạt có nghĩa là " không biết tại sao" hoặc "không hiểu nguyên nhân hay lý do gì ". Được sử dụng khi người nói "Tôi không hiểu tại sao , nhưng ...", và thườn...

N2JLPT

Ý nghĩa 意味

どうも là một cách diễn đạt có nghĩa là " không biết tại sao" hoặc "không hiểu nguyên nhân hay lý do gì ". Được sử dụng khi người nói  "Tôi không hiểu tại sao , nhưng ...", và thường có những biểu hiện tiêu cực đằng sau nó.

「どうも」thường đi chung với các từ sau
・どうも+苦手だ
・どうも+変だ
・どうも+悪い
・どうも+おかしい

Cấu trúc 接続

どうも+N/adj いい/ adjな
Chi tiết cấu trúc

どうも + N/adj いい/ adjな

Giải thích 説明

Diễn tả ấn tượng chưa rõ căn cứ hoặc cảm giác không thuận; còn có nghĩa cảm ơn tùy ngữ cảnh.

Ví dụ 例文

  1. どうも、会議かいぎの開始時刻かいしじこくを間違まちがえたようだ。

    Hình như tôi đã nhầm giờ bắt đầu cuộc họp.

  2. どうも、試験しけんの開始時刻かいしじこくを間違まちがえたようだ。

    Hình như tôi đã nhầm giờ bắt đầu kỳ thi.

  3. どうも、研修けんしゅうの開始時刻かいしじこくを間違まちがえたようだ。

    Hình như tôi đã nhầm giờ bắt đầu khóa tập huấn.

  4. どうも、発表会はっぴょうかいの開始時刻かいしじこくを間違まちがえたようだ。

    Hình như tôi đã nhầm giờ bắt đầu buổi trình bày.

  5. どうも、面接めんせつの開始時刻かいしじこくを間違まちがえたようだ。

    Hình như tôi đã nhầm giờ bắt đầu buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
どうもどうも là một cách diễn đạt có nghĩa là " không biết tại sao" hoặc "không hiểu nguyên nhân hay lý do gì ". Được sử dụng khi người nói "Tôi không hiểu tại sao , nhưng ...", và thườn...どうも、会議かいぎの開始時刻かいしじこくを間違まちがえたようだ。
Hình như tôi đã nhầm giờ bắt đầu cuộc họp.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~たしかChắc chắn là ~たしか、会議かいぎは十時じゅうじからだった。
Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
~ような気がするCó cảm giác là~, dường như là~会議かいぎは前まえにも中止ちゅうしになったような気きがする。
Tôi có cảm giác cuộc họp trước đây cũng từng bị hủy.
~ではないだろうかCó lẽ sẽ…chăng?会議かいぎは延期えんきすべきではないだろうか。
Có lẽ nên hoãn cuộc họp, phải không?

Ý kiến đóng góp (0)