Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にしてはじめて

ni shite hajimete

Kể từ lúc~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+にして初めて Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + にして初めて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh thời điểm, trình độ hoặc tư cách đặc biệt mới đạt được kết quả.

Ví dụ 例文

  1. 長年ながねんの研究けんきゅうにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。

    Chỉ nhờ nhiều năm nghiên cứu, chúng tôi mới đạt được thành quả này.

  2. 長年ながねんの練習れんしゅうにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。

    Chỉ nhờ nhiều năm luyện tập, chúng tôi mới đạt được thành quả này.

  3. 長年ながねんの勉強べんきょうにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。

    Chỉ nhờ nhiều năm học tập, chúng tôi mới đạt được thành quả này.

  4. 長年ながねんの準備じゅんびにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。

    Chỉ nhờ nhiều năm chuẩn bị, chúng tôi mới đạt được thành quả này.

  5. 長年ながねんの仕事しごとにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。

    Chỉ nhờ nhiều năm công việc, chúng tôi mới đạt được thành quả này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にしてはじめてKể từ lúc~長年ながねんの研究けんきゅうにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。
Chỉ nhờ nhiều năm nghiên cứu, chúng tôi mới đạt được thành quả này.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~をめぐる  Xoay quanh~会議かいぎの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp.
~に至ってCho đến khi~会議かいぎが中止ちゅうしになるに至いたって、初はじめて問題もんだいの深刻しんこくさに気きづいた。
Mãi đến khi cuộc họp bị hủy, tôi mới nhận ra mức nghiêm trọng của vấn đề.
~ぬ間にTrong lúc chưa; trước khi誰だれも気きづかぬ間まに、会議かいぎの準備じゅんびを済すませた。
Tôi chuẩn bị xong cuộc họp trong lúc chưa ai để ý.

Ý kiến đóng góp (0)