Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ば~ほど

ba hodo

Càng ~ thì càng ~

N4JLPT

Cấu trúc 接続

ば形、辞書形+ほど
Chi tiết cấu trúc

ば形、辞書形 + ほど
đông từ, tính từ i chuyen sang thể ば, tính từ na, danh từ + なら、thể từ điển + ほど

Ví dụ 例文

  1. A「どんな家いえに住すみたいですか?」

    A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào?

  2. B「そうですね。広ひろければ広ひろいほどいいですね。」

    B: Để xem nào, càng rộng thì càng tốt.

  3. 頑張がんばれば頑張がんばるほど、夢ゆめに近ちかづけます。

    Càng cố gắng, bạn càng đến gần ước mơ.

  4. 食たべれば食たべるほど太ふとっていきます

    Càng ăn nhiều thì càng béo.

  5. 家いえは丈夫じょうぶに建たててくださいね。丈夫じょうぶなら丈夫じょうぶなほどいいです。

    Hãy xây nhà thật vững chắc. Càng vững chắc thì càng tốt.

  6. 寿司すしは魚さかなが新鮮しんせんなら新鮮しんせんなほどおいしいです。

    Với sushi, cá càng tươi thì càng ngon.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ば~ほど nói mức độ tăng theo nhau. より và のほうが so sánh hai bên; ほど~ない phủ định mức ngang bằng. と同じ nói giống nhau, còn のなかで~いちばん chọn mức cao nhất trong một nhóm. Không dùng chung một công thức nối cho mọi kiểu so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ば~ほどCàng ~ thì càng ~A「どんな家いえに住すみたいですか?」
A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào?
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~この箱ばこに入はいる本ほんは、せいぜい十冊じゅっさつです。
Chiếc hộp này nhiều lắm cũng chỉ đựng được mười cuốn sách.
~すぎる(すぎます)Quá…昨日きのうは食たべすぎました。
Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều.
so sánh hơn ~より; ~より + ~ のほうがSo với ,, Diễn tả sự so sánh, より đứng trước danh từ nào thì danh từ đó sẽ mang nghĩa không bằng danh từ kia N1 は N2 より không dùng cho tính từ ở dạng phủ định.Nếu muốn phủ định...くるまは じてんしゃより はやいです。
Ô tô nhanh hơn xe đạp.

Ý kiến đóng góp (0)