Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~代わり(に)

kawari ni

Thay vì, đổi lại, trái lại~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

V普通形+代わりに/Nの+代わりに/い形容詞+代わりに/な形容詞+な+代わりに。

Giải thích 説明

Có thể chỉ sự thay thế, sự trao đổi hoặc một điểm bù trừ. Trong nghĩa thay thế, hành động hay người ở vế sau đảm nhận phần của vế trước. Với tính từ, thường nêu mặt lợi và mặt bất lợi tương ứng.

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうは車くるまで行いく代かわりに、電車でんしゃを使つかいます。

    Hôm nay thay vì đi ô tô, tôi sẽ đi tàu.

  2. 砂糖さとうの代かわりに、少すこし蜂蜜はちみつを入いれました。

    Tôi cho một ít mật ong thay cho đường.

  3. 兄あにが料理りょうりをする代かわりに、私わたくしは皿さらを洗あらいます。

    Đổi lại việc anh tôi nấu ăn, tôi sẽ rửa bát.

  4. この部屋へやは狭せまい代かわりに、家賃やちんが安やすいです。

    Căn phòng này nhỏ nhưng bù lại tiền thuê rẻ.

  5. 部長ぶちょうの代かわりに、私わたくしが会議かいぎに出でます。

    Tôi sẽ dự họp thay cho trưởng phòng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

代わりに có thể nói thay thế, trao đổi hoặc mặt bù trừ. に代わって thường nhấn mạnh đảm nhận vai trò thay người hay vật khác. 向き nói sự phù hợp, còn に比べて đặt hai đối tượng vào quan hệ so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~代わり(に)Thay vì, đổi lại, trái lại~今日きょうは車くるまで行いく代かわりに、電車でんしゃを使つかいます。
Hôm nay thay vì đi ô tô, tôi sẽ đi tàu.
~に代わってThay cho~欠席けっせきした部長ぶちょうに代かわって、私わたくしが報告ほうこくします。
Tôi sẽ báo cáo thay cho trưởng phòng vắng mặt.
~向きだPhù hợp, dành cho~この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。
Từ điển này phù hợp với người mới học.
にくらべてso với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」私わたくしの大学だいがくの国際こくさい政治学部せいじがくぶは、他たの学部がくぶに比くらべて留学生りゅうがくせいの割合わりあいが高たかい
Khoa chính trị quốc tế ở trường tôi có tỷ lệ du học sinh cao hơn các khoa khác.

Ý kiến đóng góp (0)