Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に次いで

ni tsuide

Đứng sau; tiếp theo

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+に次いで/に次ぐN Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に次いで/に次ぐN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu thứ tự hoặc thứ hạng tiếp ngay sau; không nhầm について chỉ chủ đề hoặc ついでに là nhân tiện.

Ví dụ 例文

  1. 今年ことしの大会たいかいでは、田中たなか選手せんしゅに次ついで佐藤さとう選手せんしゅが二に位いに入はいった。

    Ở giải năm nay, vận động viên Sato đứng thứ hai sau vận động viên Tanaka.

  2. この店みせでは、コーヒーに次ついで紅茶こうちゃがよく売うれる。

    Ở cửa hàng này, trà đen bán chạy chỉ sau cà phê.

  3. 開会かいかいの挨拶あいさつに次ついで、日程にっていの説明せつめいがあった。

    Tiếp sau lời chào khai mạc là phần giải thích lịch trình.

  4. 彼かれは部長ぶちょうに次つぐ責任せきにんを負おっている。

    Anh ấy gánh trách nhiệm lớn chỉ sau trưởng phòng.

  5. この図書館としょかんは、市し内ないでは中央ちゅうおう図書館としょかんに次ついで蔵書ぞうしょが多おおい。

    Trong thành phố, thư viện này có số sách nhiều chỉ sau thư viện trung tâm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến cả chi tiết cuối; から~にかけて chỉ khoảng tương đối. に次いで là tiếp theo về thứ tự. 暁には hướng tới mốc thành công, とあれば giả định điều kiện đặc biệt, ともなると nói khi đạt một giai đoạn hoặc quy mô.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に次いでĐứng sau; tiếp theo今年ことしの大会たいかいでは、田中たなか選手せんしゅに次ついで佐藤さとう選手せんしゅが二に位いに入はいった。
Ở giải năm nay, vận động viên Sato đứng thứ hai sau vận động viên Tanaka.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~から~にかけて  Từ khoảng ~ đến東京とうきょうからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。
Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~ともなるとNếu là ~ thì ~全国ぜんこく規模きぼの会議かいぎともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。
Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

Ý kiến đóng góp (0)