Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~んばかりに

n bakari ni

Như sắp; đến mức tưởng như

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V negative stem+んばかりに/の/だ; する → せんばかり
Chi tiết cấu trúc

V negative stem + んばかりに/の/だ; する → せんばかり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cường điệu trạng thái như sắp xảy ra hành động, không khẳng định hành động thật sự xảy ra.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの終了しゅうりょう後ご、彼かれは泣なかんばかりに喜よろこんでいた。

    Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy mừng đến mức tưởng như sắp khóc.

  2. 試験しけんの終了しゅうりょう後ご、彼かれは泣なかんばかりに喜よろこんでいた。

    Sau khi kỳ thi kết thúc, anh ấy mừng đến mức tưởng như sắp khóc.

  3. 研修けんしゅうの終了しゅうりょう後ご、彼かれは泣なかんばかりに喜よろこんでいた。

    Sau khi khóa tập huấn kết thúc, anh ấy mừng đến mức tưởng như sắp khóc.

  4. 発表会はっぴょうかいの終了しゅうりょう後ご、彼かれは泣なかんばかりに喜よろこんでいた。

    Sau khi buổi trình bày kết thúc, anh ấy mừng đến mức tưởng như sắp khóc.

  5. 面接めんせつの終了しゅうりょう後ご、彼かれは泣なかんばかりに喜よろこんでいた。

    Sau khi buổi phỏng vấn kết thúc, anh ấy mừng đến mức tưởng như sắp khóc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~んばかりにNhư sắp; đến mức tưởng như会議かいぎの終了しゅうりょう後ご、彼かれは泣なかんばかりに喜よろこんでいた。
Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy mừng đến mức tưởng như sắp khóc.
~かのようだ/~かのような/~かのように  Với vẻ giống như là~彼かれは教師きょうしであるかのように話はなす。
Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên.
ごとき/ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như彼かれは教師きょうしのごとく振ふる舞まった。
Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên.
~とばかり(に)Cứ như là, giống như là~会議かいぎが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。
Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết会議かいぎの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。
Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

Ý kiến đóng góp (0)