~を控えて
wo hikaete
Làm, chuẩn bị cho việc N1 sẽ xảy ra tại thời điểm N2 Thể thể hiện cảm giác cấp bách về thời gian và cảm giác căng thẳng trong mọi việc.cho đến thời điểm đó. Bất kể thời gian diễn r...
Ý nghĩa 意味
Làm, chuẩn bị cho việc N1 sẽ xảy ra tại thời điểm N2
Thể thể hiện cảm giác cấp bách về thời gian và cảm giác căng thẳng trong mọi việc.cho đến thời điểm đó.
Bất kể thời gian diễn ra sự việc là bao lâu, nếu người nói cảm thấy cấp bách, họ có thể sử dụng nó vào ngày mai, tuần sau, một tháng hoặc một năm sau.
Nếu N2 không phải thời gian mà là địa điểm, đổi tượng .. thì diễn tả việc hay địa điểm sẽ gần ngay sau đó
Cấu trúc 接続
N+を控えて
N1+を+N2+に控えて
N1+が+N2+に控えて
Giải thích 説明
Nêu sự kiện sắp tới khiến cần chuẩn bị hoặc ảnh hưởng tâm lý; khác việc kiềm chế một hành vi.
Ví dụ 例文
-
大切な会議を控えて、早めに休むことにした。
Trước thềm cuộc họp quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.
-
大切な試験を控えて、早めに休むことにした。
Trước thềm kỳ thi quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.
-
大切な研修を控えて、早めに休むことにした。
Trước thềm khóa tập huấn quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.
-
大切な発表会を控えて、早めに休むことにした。
Trước thềm buổi trình bày quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.
-
大切な面接を控えて、早めに休むことにした。
Trước thềm buổi phỏng vấn quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~を控えて | Làm, chuẩn bị cho việc N1 sẽ xảy ra tại thời điểm N2 Thể thể hiện cảm giác cấp bách về thời gian và cảm giác căng thẳng trong mọi việc.cho đến thời điểm đó. Bất kể thời gian diễn r... | 大切な会議を控えて、早めに休むことにした。 Trước thềm cuộc họp quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm. |
| ~た上で | Xong…rồi, về mặt… | 資料を確認した上で、最終的に判断します。 Sau khi kiểm tra tài liệu, tôi sẽ đưa ra phán đoán cuối cùng. |
| ~上で | Trong việc; xét về mặt | 資料を確認する上で、この一覧が役に立つ。 Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu. |
| ~最中に | Đang trong lúc~ | 会議の最中に、火災報知器が鳴った。 Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên. |
| ~に先立つ | Trước khi~ | 会議に先立って、会場の安全を確認した。 Trước cuộc họp, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức. |
Ý kiến đóng góp (0)