Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~を控えて

wo hikaete

Làm, chuẩn bị cho việc N1 sẽ xảy ra tại thời điểm N2 Thể thể hiện cảm giác cấp bách về thời gian và cảm giác căng thẳng trong mọi việc.cho đến thời điểm đó. Bất kể thời gian diễn r...

N1JLPT

Ý nghĩa 意味

Làm, chuẩn bị cho  việc  N1 sẽ xảy ra tại thời điểm N2 
Thể thể hiện cảm giác cấp bách về thời gian và cảm giác căng thẳng trong mọi việc.cho đến thời điểm đó.
Bất kể thời gian diễn ra sự việc là bao lâu, nếu người nói cảm thấy cấp bách, họ có thể sử dụng nó vào ngày mai, tuần sau, một tháng hoặc một năm sau.

Nếu N2 không phải thời gian mà là địa điểm, đổi tượng .. thì diễn tả việc hay địa điểm sẽ gần ngay sau đó

Cấu trúc 接続

N+を控えて
N1+を+N2+に控えて
N1+が+N2+に控えて

Giải thích 説明

Nêu sự kiện sắp tới khiến cần chuẩn bị hoặc ảnh hưởng tâm lý; khác việc kiềm chế một hành vi.

Ví dụ 例文

  1. 大切たいせつな会議かいぎを控ひかえて、早はやめに休やすむことにした。

    Trước thềm cuộc họp quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.

  2. 大切たいせつな試験しけんを控ひかえて、早はやめに休やすむことにした。

    Trước thềm kỳ thi quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.

  3. 大切たいせつな研修けんしゅうを控ひかえて、早はやめに休やすむことにした。

    Trước thềm khóa tập huấn quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.

  4. 大切たいせつな発表会はっぴょうかいを控ひかえて、早はやめに休やすむことにした。

    Trước thềm buổi trình bày quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.

  5. 大切たいせつな面接めんせつを控ひかえて、早はやめに休やすむことにした。

    Trước thềm buổi phỏng vấn quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~を控えてLàm, chuẩn bị cho việc N1 sẽ xảy ra tại thời điểm N2 Thể thể hiện cảm giác cấp bách về thời gian và cảm giác căng thẳng trong mọi việc.cho đến thời điểm đó. Bất kể thời gian diễn r...大切たいせつな会議かいぎを控ひかえて、早はやめに休やすむことにした。
Trước thềm cuộc họp quan trọng, tôi quyết định đi nghỉ sớm.
~た上でXong…rồi, về mặt…資料しりょうを確認かくにんした上うえで、最終的さいしゅうてきに判断はんだんします。
Sau khi kiểm tra tài liệu, tôi sẽ đưa ra phán đoán cuối cùng.
~上で  Trong việc; xét về mặt資料しりょうを確認かくにんする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。
Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu.
~最中に  Đang trong lúc~会議かいぎの最中さいちゅうに、火災報知器かさいほうちきが鳴なった。
Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên.
~に先立つ  Trước khi~会議かいぎに先立さきだって、会場かいじょうの安全あんぜんを確認かくにんした。
Trước cuộc họp, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.

Ý kiến đóng góp (0)