~は~で有名/で知られている
wa de yuumei de shirarete iru
Nổi tiếng với, vì / được biết tới vì~
Cấu trúc 接続
~はNoun で {有名だ / 知られている}
~はS ことで {有名だ / 知られている}
~はS ことで {有名だ / 知られている}
Ví dụ 例文
-
このレストランは料理がおいしいので有名だ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
-
熊は冬眠することで知られていますが、動物園の熊も冬眠をしますか。
gấu được biết tới vì ngủ đông, nhưng gấu trong sở thú thì có ngủ đông không
-
京都は神社や仏閣で有名だ。
Kyoto thì nổi tiếng với các chùa chiền và đền thờ thần giáo.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~は~で有名/で知られている | Nổi tiếng với, vì / được biết tới vì~ | このレストランは料理がおいしいので有名だ。 nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon. |
| ~には~の~がある | Đối với…sẽ có | 人には人の事情があります。 Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình. |
| ~に応じて | Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦 | 会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。 Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp. |
| ~向きだ | Phù hợp, dành cho~ | この辞書は初心者向きです。 Từ điển này phù hợp với người mới học. |
| ~も~なら~も、~も~ば~も | Cũng ~ cũng ~ | 彼女は英語も話せれば、中国語も話せます。 Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung. |
Ý kiến đóng góp (0)