Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~は~で有名/で知られている

wa de yuumei de shirarete iru

Nổi tiếng với, vì / được biết tới vì~

Cấu trúc 接続

~はNoun で {有名だ / 知られている}
~はS ことで {有名だ / 知られている}

Ví dụ 例文

  1. このレストランは料理りょうりがおいしいので有名ゆうめいだ。

    nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.

  2. 熊くまは冬眠とうみんすることで知しられていますが、動物園どうぶつえんの熊くまも冬眠とうみんをしますか。

    gấu được biết tới vì ngủ đông, nhưng gấu trong sở thú thì có ngủ đông không

  3. 京都きょうとは神社じんじゃや仏閣ぶっかくで有名ゆうめいだ。

    Kyoto thì nổi tiếng với các chùa chiền và đền thờ thần giáo.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~は~で有名/で知られているNổi tiếng với, vì / được biết tới vì~このレストランは料理りょうりがおいしいので有名ゆうめいだ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
~には~の~があるĐối với…sẽ có人ひとには人ひとの事情じじょうがあります。
Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình.
~に応じてTùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
~向きだPhù hợp, dành cho~この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。
Từ điển này phù hợp với người mới học.
~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.

Ý kiến đóng góp (0)