Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~には~の~がある

ni wa no ga aru

Đối với…sẽ có

Cấu trúc 接続

N1には+N1なりの/N2の+N3がある。例:人には人の事情がある。

Giải thích 説明

Đây là cách kết hợp trợ từ và danh từ, không phải một hậu tố ngữ pháp cố định. には nêu đối tượng hoặc phạm vi; の bổ nghĩa cho danh từ phía sau; がある nói về sự tồn tại. Mẫu có thể nhấn mạnh mỗi người hoặc sự vật có hoàn cảnh, ưu điểm hay vai trò riêng. Không dịch máy móc thành ‘đối với… sẽ có’ trong mọi câu.

Ví dụ 例文

  1. 人ひとには人ひとの事情じじょうがあります。

    Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình.

  2. 子供こどもには子供こどもの考かんがえがあります。

    Trẻ con cũng có suy nghĩ riêng của trẻ con.

  3. この町まちにはこの町まちの魅力みりょくがあります。

    Thị trấn này có sức hấp dẫn riêng.

  4. それぞれの仕事しごとには、それぞれの難むずかしさがあります。

    Mỗi công việc đều có cái khó riêng.

  5. 彼かれには彼かれのやり方かたがあります。

    Anh ấy có cách làm riêng của mình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~には~の~があるĐối với…sẽ có人ひとには人ひとの事情じじょうがあります。
Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình.
~は~で有名/で知られているNổi tiếng với, vì / được biết tới vì~このレストランは料理りょうりがおいしいので有名ゆうめいだ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
~に応じてTùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
~向きだPhù hợp, dành cho~この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。
Từ điển này phù hợp với người mới học.
~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.

Ý kiến đóng góp (0)