~にたえない
ni taenai
Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ
Cấu trúc 接続
V dictionary + に堪えない; emotion N + に堪えない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Với động từ chỉ điều không chịu nổi; với 感謝、感激 có thể diễn tả cảm xúc tràn đầy, không phải phủ định cảm xúc.
Ví dụ 例文
-
被災した町の映像は、見るに堪えなかった。
Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.
-
人を傷つける発言は、聞くに堪えない。
Những lời làm tổn thương người khác thật không chịu nổi khi nghe.
-
皆様の温かいご支援に、感謝に堪えません。
Tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ ấm áp của quý vị.
-
長年の夢がかない、感激に堪えない。
Ước mơ bao năm đã thành hiện thực, tôi xúc động khôn xiết.
-
根拠のない悪口ばかりの文章は、読むに堪えない。
Một bài viết chỉ toàn lời ác ý vô căn cứ thật không chịu nổi khi đọc.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にたえない | Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ | 被災した町の映像は、見るに堪えなかった。 Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem. |
| ~を禁じ得ない | Không thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒... | 彼が一人で会議を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。 Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên. |
| ~ないではおかない | Phải làm … | 彼の話は、教師をも感動させないではおかない。 Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động. |
| ~て(は) かなわない | Không thể chịu đựng được~ | 会議の日程を何度も変えられてはかなわない。 Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi. |
| ~にしのびない | Không thể ~ | 大切に作られた資料を捨てるに忍びない。 Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu. |
Ý kiến đóng góp (0)