Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にたえない

ni taenai

Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + に堪えない; emotion N + に堪えない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Với động từ chỉ điều không chịu nổi; với 感謝、感激 có thể diễn tả cảm xúc tràn đầy, không phải phủ định cảm xúc.

Ví dụ 例文

  1. 被災ひさいした町まちの映像えいぞうは、見みるに堪たえなかった。

    Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.

  2. 人ひとを傷きずつける発言はつげんは、聞きくに堪たえない。

    Những lời làm tổn thương người khác thật không chịu nổi khi nghe.

  3. 皆みな様さまの温あたたかいご支援しえんに、感謝かんしゃに堪こらえません。

    Tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ ấm áp của quý vị.

  4. 長年ながねんの夢ゆめがかない、感激かんげきに堪たえない。

    Ước mơ bao năm đã thành hiện thực, tôi xúc động khôn xiết.

  5. 根拠こんきょのない悪口わるぐちばかりの文章ぶんしょうは、読よむに堪たえない。

    Một bài viết chỉ toàn lời ác ý vô căn cứ thật không chịu nổi khi đọc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にたえないKhông chịu đựng được, không biết ~ cho đủ被災ひさいした町まちの映像えいぞうは、見みるに堪たえなかった。
Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.
~を禁じ得ないKhông thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒...彼かれが一人ひとりで会議かいぎを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
~ないではおかないPhải làm …彼かれの話はなしは、教師きょうしをも感動かんどうさせないではおかない。
Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động.
~て(は) かなわないKhông thể chịu đựng được~会議かいぎの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi.
~にしのびないKhông thể ~大切たいせつに作つくられた資料しりょうを捨すてるに忍しのびない。
Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu.

Ý kiến đóng góp (0)