~に足る
ni taru
Xứng đáng, đủ để…
N1JLPT
Cấu trúc 接続
V dictionary/N + に足る; V dictionary + に足りる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đánh giá đáp ứng tiêu chuẩn như tin cậy hoặc chú ý; chủ yếu trang trọng.
Ví dụ 例文
-
これは信頼するに足る資料だ。
Đây là tài liệu đáng tin cậy.
-
これは信頼するに足る報告書だ。
Đây là báo cáo đáng tin cậy.
-
これは信頼するに足る説明書だ。
Đây là bản hướng dẫn đáng tin cậy.
-
これは信頼するに足る計画書だ。
Đây là bản kế hoạch đáng tin cậy.
-
これは信頼するに足る申込書だ。
Đây là đơn đăng ký đáng tin cậy.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~に足る | Xứng đáng, đủ để… | これは信頼するに足る資料だ。 Đây là tài liệu đáng tin cậy. |
| ~にのぼる | Đạt hơn~ | 会議の参加者は千人にのぼった。 Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn. |
| ~にかたくない | Dễ dàng làm gì đó~ | 会議の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。 Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy. |
| ~に(は)及ばない | Không cần; không sánh được | 会議が延期されても、心配するには及ばない。 Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không cần lo lắng. |
| ~にたえる | Chịu đựng~ | これは専門家の批判に耐える資料だ。 Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia. |
Ý kiến đóng góp (0)