Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に足る

ni taru

Xứng đáng, đủ để…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary/N + に足る; V dictionary + に足りる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đánh giá đáp ứng tiêu chuẩn như tin cậy hoặc chú ý; chủ yếu trang trọng.

Ví dụ 例文

  1. これは信頼しんらいするに足たる資料しりょうだ。

    Đây là tài liệu đáng tin cậy.

  2. これは信頼しんらいするに足たる報告書ほうこくしょだ。

    Đây là báo cáo đáng tin cậy.

  3. これは信頼しんらいするに足たる説明書せつめいしょだ。

    Đây là bản hướng dẫn đáng tin cậy.

  4. これは信頼しんらいするに足たる計画書けいかくしょだ。

    Đây là bản kế hoạch đáng tin cậy.

  5. これは信頼しんらいするに足たる申込書もうしこみしょだ。

    Đây là đơn đăng ký đáng tin cậy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に足るXứng đáng, đủ để…これは信頼しんらいするに足たる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đáng tin cậy.
~にのぼるĐạt hơn~会議かいぎの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。
Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn.
~にかたくないDễ dàng làm gì đó~会議かいぎの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.
~に(は)及ばないKhông cần; không sánh được会議かいぎが延期えんきされても、心配しんぱいするには及およばない。
Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không cần lo lắng.
~にたえるChịu đựng~これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

Ý kiến đóng góp (0)