Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に限ったことではない

ni kagitta koto dewa nai

Không chỉ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+に限ったことではない Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に限ったことではない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một vấn đề hoặc đặc điểm xuất hiện ở cả nơi hay nhóm khác, không chỉ trường hợp đang nói.

Ví dụ 例文

  1. 人手不足ひとでふそくは、この会議かいぎに限かぎったことではない。

    Thiếu nhân lực không phải vấn đề chỉ riêng cuộc họp này.

  2. 人手不足ひとでふそくは、この試験しけんに限かぎったことではない。

    Thiếu nhân lực không phải vấn đề chỉ riêng kỳ thi này.

  3. 人手不足ひとでふそくは、この研修けんしゅうに限かぎったことではない。

    Thiếu nhân lực không phải vấn đề chỉ riêng khóa tập huấn này.

  4. 人手不足ひとでふそくは、この発表会はっぴょうかいに限かぎったことではない。

    Thiếu nhân lực không phải vấn đề chỉ riêng buổi trình bày này.

  5. 人手不足ひとでふそくは、この面接めんせつに限かぎったことではない。

    Thiếu nhân lực không phải vấn đề chỉ riêng buổi phỏng vấn này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にかけては đánh giá năng lực trong một lĩnh vực; にかかっては nói khi việc vào tay một người. ならいざ知らず và ならまだしも đối chiếu trường hợp còn hiểu được với trường hợp không hợp. に限ったことではない mở rộng phạm vi, というところだ ước lượng mức giới hạn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に限ったことではないKhông chỉ~人手不足ひとでふそくは、この会議かいぎに限かぎったことではない。
Thiếu nhân lực không phải vấn đề chỉ riêng cuộc họp này.
~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về~日本語にほんごにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。
Riêng về tiếng Nhật, cô ấy không thua ai.
~というところだĐại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~会議かいぎの準備じゅんびに使つかえるのは、一週間いっしゅうかんというところだ。
Thời gian có thể dành để chuẩn bị cuộc họp cùng lắm khoảng một tuần.
~ならいざしらずNếu là thì còn; chứ初心者しょしんしゃならいざ知しらず、教師きょうしがこれを知しらないのは困こまる。
Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ giáo viên mà không biết điều này thì khó chấp nhận.
~ならまだしもNếu chỉ là thì còn đỡ会議かいぎが一時間いちじかんならまだしも、五時間ごじかんも続つづくのはつらい。
Nếu cuộc họp chỉ một giờ thì còn đỡ, chứ kéo dài tận năm giờ thì mệt.

Ý kiến đóng góp (0)