Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ならいざしらず

nara iza shirazu

Nếu là thì còn; chứ

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+ならいざ知らず Danh từ
plain clause+ならいざ知らず
Chi tiết cấu trúc

N/plain clause + ならいざ知らず
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cho rằng A có thể hiểu được, nhưng B thì không chấp nhận hoặc không phù hợp.

Ví dụ 例文

  1. 初心者しょしんしゃならいざ知しらず、教師きょうしがこれを知しらないのは困こまる。

    Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ giáo viên mà không biết điều này thì khó chấp nhận.

  2. 初心者しょしんしゃならいざ知しらず、医師いしがこれを知しらないのは困こまる。

    Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ bác sĩ mà không biết điều này thì khó chấp nhận.

  3. 初心者しょしんしゃならいざ知しらず、指導者しどうしゃがこれを知しらないのは困こまる。

    Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ người lãnh đạo mà không biết điều này thì khó chấp nhận.

  4. 初心者しょしんしゃならいざ知しらず、経営者けいえいしゃがこれを知しらないのは困こまる。

    Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ người điều hành mà không biết điều này thì khó chấp nhận.

  5. 初心者しょしんしゃならいざ知しらず、政治家せいじかがこれを知しらないのは困こまる。

    Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ chính trị gia mà không biết điều này thì khó chấp nhận.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にかけては đánh giá năng lực trong một lĩnh vực; にかかっては nói khi việc vào tay một người. ならいざ知らず và ならまだしも đối chiếu trường hợp còn hiểu được với trường hợp không hợp. に限ったことではない mở rộng phạm vi, というところだ ước lượng mức giới hạn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ならいざしらずNếu là thì còn; chứ初心者しょしんしゃならいざ知しらず、教師きょうしがこれを知しらないのは困こまる。
Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ giáo viên mà không biết điều này thì khó chấp nhận.
~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về~日本語にほんごにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。
Riêng về tiếng Nhật, cô ấy không thua ai.
~というところだĐại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~会議かいぎの準備じゅんびに使つかえるのは、一週間いっしゅうかんというところだ。
Thời gian có thể dành để chuẩn bị cuộc họp cùng lắm khoảng một tuần.
~ならまだしもNếu chỉ là thì còn đỡ会議かいぎが一時間いちじかんならまだしも、五時間ごじかんも続つづくのはつらい。
Nếu cuộc họp chỉ một giờ thì còn đỡ, chứ kéo dài tận năm giờ thì mệt.
~にかかってはVào tay; nếu do người đó xử lýあの職人しょくにんにかかっては、古ふるい椅子いすも新品しんぴんのようになる。
Vào tay người thợ ấy, cả chiếc ghế cũ cũng trở nên như mới.

Ý kiến đóng góp (0)