~にかかっては
ni kakatte wa
Vào tay; nếu do người đó xử lý
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
person N + にかかっては
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu khả năng hoặc cách xử lý đặc trưng của người đó; có thể khen hoặc chê tùy kết quả.
Ví dụ 例文
-
あの職人にかかっては、古い椅子も新品のようになる。
Vào tay người thợ ấy, cả chiếc ghế cũ cũng trở nên như mới.
-
彼女にかかっては、難しい説明も分かりやすい話に変わる。
Qua cách xử lý của cô ấy, cả lời giải thích khó cũng thành câu chuyện dễ hiểu.
-
祖母にかかっては、残り物も立派な料理になる。
Vào tay bà, cả đồ ăn còn lại cũng thành món ăn ngon lành.
-
彼にかかっては、どんな質問も冗談にされてしまう。
Vào tay anh ấy, câu hỏi nào cũng bị biến thành chuyện đùa.
-
その編集者にかかっては、長い原稿もすっきりまとまる。
Vào tay biên tập viên ấy, cả bản thảo dài cũng được sắp xếp gọn gàng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
にかけては đánh giá năng lực trong một lĩnh vực; にかかっては nói khi việc vào tay một người. ならいざ知らず và ならまだしも đối chiếu trường hợp còn hiểu được với trường hợp không hợp. に限ったことではない mở rộng phạm vi, というところだ ước lượng mức giới hạn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にかかっては | Vào tay; nếu do người đó xử lý | あの職人にかかっては、古い椅子も新品のようになる。 Vào tay người thợ ấy, cả chiếc ghế cũ cũng trở nên như mới. |
| ~にかけては/~にかけても | Về, nếu nói về, dù nói về~ | 日本語にかけては、彼女は誰にも負けない。 Riêng về tiếng Nhật, cô ấy không thua ai. |
| ~というところだ | Đại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~ | 会議の準備に使えるのは、一週間というところだ。 Thời gian có thể dành để chuẩn bị cuộc họp cùng lắm khoảng một tuần. |
| ~ならいざしらず | Nếu là thì còn; chứ | 初心者ならいざ知らず、教師がこれを知らないのは困る。 Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ giáo viên mà không biết điều này thì khó chấp nhận. |
| ~ならまだしも | Nếu chỉ là thì còn đỡ | 会議が一時間ならまだしも、五時間も続くのはつらい。 Nếu cuộc họp chỉ một giờ thì còn đỡ, chứ kéo dài tận năm giờ thì mệt. |
Ý kiến đóng góp (0)