~にかまけて
ni kamakete
Bị cuốn vào, mải mê~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + にかまけて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Mải một việc đến mức không lo việc đáng lẽ cần làm; thường mang ý tự trách hoặc phê phán.
Ví dụ 例文
-
研究にかまけて、家族への連絡を忘れていた。
Vì mải nghiên cứu, tôi đã quên liên lạc với gia đình.
-
練習にかまけて、家族への連絡を忘れていた。
Vì mải luyện tập, tôi đã quên liên lạc với gia đình.
-
勉強にかまけて、家族への連絡を忘れていた。
Vì mải học tập, tôi đã quên liên lạc với gia đình.
-
準備にかまけて、家族への連絡を忘れていた。
Vì mải chuẩn bị, tôi đã quên liên lạc với gia đình.
-
仕事にかまけて、家族への連絡を忘れていた。
Vì mải công việc, tôi đã quên liên lạc với gia đình.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にかまけて | Bị cuốn vào, mải mê~ | 研究にかまけて、家族への連絡を忘れていた。 Vì mải nghiên cứu, tôi đã quên liên lạc với gia đình. |
| ~に気をつける | Cẩn thận, thận trọng, để ý~ | 会議の開始時刻に気をつけてください。 Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp. |
| ~が気になる | Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ | 会議の結果が気になって、眠れなかった。 Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được. |
| ~を~にまかせる | Phó thác~ | 会議の準備を担当者に任せた。 Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách. |
| ~をよそに | Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn... | 周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。 Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)