Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にかまけて

ni kamakete

Bị cuốn vào, mải mê~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+にかまけて Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + にかまけて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Mải một việc đến mức không lo việc đáng lẽ cần làm; thường mang ý tự trách hoặc phê phán.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを忘わすれていた。

    Vì mải nghiên cứu, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

  2. 練習れんしゅうにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを忘わすれていた。

    Vì mải luyện tập, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

  3. 勉強べんきょうにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを忘わすれていた。

    Vì mải học tập, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

  4. 準備じゅんびにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを忘わすれていた。

    Vì mải chuẩn bị, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

  5. 仕事しごとにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを忘わすれていた。

    Vì mải công việc, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にかまけてBị cuốn vào, mải mê~研究けんきゅうにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを忘わすれていた。
Vì mải nghiên cứu, tôi đã quên liên lạc với gia đình.
~に気をつけるCẩn thận, thận trọng, để ý~会議かいぎの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.
~が気になるLo lắng, băn khoăn, lo ngại~会議かいぎの結果けっかが気きになって、眠ねむれなかった。
Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được.
~を~にまかせるPhó thác~会議かいぎの準備じゅんびを担当者たんとうしゃに任まかせた。
Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách.
~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを始はじめた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)