~と言ったら
to ittara
Nói đến~
Cấu trúc 接続
N・語句+といったら、関連する説明/強い評価。
Giải thích 説明
Có thể nêu chủ đề rồi nhấn mạnh cảm xúc hoặc mức độ đặc biệt của nó. Trong câu như その寒さといったら, sắc thái gần ‘nói đến cái lạnh đó thì… không tả nổi’. Không nhầm với điều kiện trích dẫn 言ったら, nghĩa ‘nếu đã nói’.
Ví dụ 例文
-
あの日の暑さといったら、外に立っていられないほどでした。
Cái nóng hôm đó thì đến mức không thể đứng ngoài trời.
-
合格したときのうれしさといったら、言葉では表せません。
Niềm vui lúc thi đỗ thì không thể diễn tả bằng lời.
-
週末の駅の混雑といったら、本当に大変です。
Cảnh chen chúc ở ga cuối tuần thì thật kinh khủng.
-
妹の早起きといったら、毎朝五時には起きています。
Nói đến việc dậy sớm của em gái tôi thì sáng nào nó cũng dậy lúc năm giờ.
-
この景色の美しさといったら、写真だけでは伝わりません。
Vẻ đẹp của cảnh này thì chỉ ảnh thôi không truyền tải hết được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
と言えば/というと gợi chủ đề liên quan. といったら có thể nhấn mạnh mức độ khó tả. といっても giới hạn cách hiểu; というより sửa lại cách mô tả cho chính xác hơn. ということだ truyền đạt hoặc kết luận thông tin, khác với というものだ đưa ra đánh giá.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~と言ったら | Nói đến~ | あの日の暑さといったら、外に立っていられないほどでした。 Cái nóng hôm đó thì đến mức không thể đứng ngoài trời. |
| ~ということだ | Nghe thấy nói là~ | 事務所の話では、明日の見学会は中止になるということです。 Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy. |
| ~というものだ | Đúng là, có thể gọi là theo đánh giá. | 困っている人を助ける。それが思いやりというものです。 Giúp người đang khó khăn, đó mới là sự quan tâm. |
| ~というものでもない | Không thể nói hết là~, không thể nói rằng~ | 値段が高ければよいというものでもありません。 Không phải cứ giá cao là tốt. |
| ~というより | Hơn là nói~ | 彼は静かというより、少し緊張しているようです。 Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng thì đúng hơn là ít nói. |
Ý kiến đóng góp (0)