Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~と言ったら

to ittara

Nói đến~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N・語句+といったら、関連する説明/強い評価。

Giải thích 説明

Có thể nêu chủ đề rồi nhấn mạnh cảm xúc hoặc mức độ đặc biệt của nó. Trong câu như その寒さといったら, sắc thái gần ‘nói đến cái lạnh đó thì… không tả nổi’. Không nhầm với điều kiện trích dẫn 言ったら, nghĩa ‘nếu đã nói’.

Ví dụ 例文

  1. あの日ひの暑あつさといったら、外そとに立たっていられないほどでした。

    Cái nóng hôm đó thì đến mức không thể đứng ngoài trời.

  2. 合格ごうかくしたときのうれしさといったら、言葉ことばでは表あらわせません。

    Niềm vui lúc thi đỗ thì không thể diễn tả bằng lời.

  3. 週末しゅうまつの駅えきの混雑こんざつといったら、本当ほんとうに大変たいへんです。

    Cảnh chen chúc ở ga cuối tuần thì thật kinh khủng.

  4. 妹いもうとの早起はやおきといったら、毎朝まいあさ五時ごじには起おきています。

    Nói đến việc dậy sớm của em gái tôi thì sáng nào nó cũng dậy lúc năm giờ.

  5. この景色けしきの美うつくしさといったら、写真しゃしんだけでは伝つたわりません。

    Vẻ đẹp của cảnh này thì chỉ ảnh thôi không truyền tải hết được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

と言えば/というと gợi chủ đề liên quan. といったら có thể nhấn mạnh mức độ khó tả. といっても giới hạn cách hiểu; というより sửa lại cách mô tả cho chính xác hơn. ということだ truyền đạt hoặc kết luận thông tin, khác với というものだ đưa ra đánh giá.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~と言ったらNói đến~あの日ひの暑あつさといったら、外そとに立たっていられないほどでした。
Cái nóng hôm đó thì đến mức không thể đứng ngoài trời.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.
~というものだĐúng là, có thể gọi là theo đánh giá.困こまっている人ひとを助たすける。それが思おもいやりというものです。
Giúp người đang khó khăn, đó mới là sự quan tâm.
~というものでもないKhông thể nói hết là~, không thể nói rằng~値段ねだんが高たかければよいというものでもありません。
Không phải cứ giá cao là tốt.
~というよりHơn là nói~彼かれは静しずかというより、少すこし緊張きんちょうしているようです。
Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng thì đúng hơn là ít nói.

Ý kiến đóng góp (0)