Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てもいいです、てもいいですか

temoiidesu

được, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

được, được phép
Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó.
Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép.
được phép làm  ... không ? => câu trả lời của câu này là てもいいです

 

Cấu trúc 接続

động từ thể て+もいい
Chi tiết cấu trúc

Ví dụ 例文

  1. この部屋へやでお弁当べんとうを食たべてもいいです

    Được phép ăn cơm tại phòng này

  2. このベッドで、寝ねてもいいですか。

    tôi ngủ trên giường này được chứ

  3. ごめんなさい、ちょっとペンを借かりてもいいですか。

    xin lỗi tôi có thể mượn bút một chút được không

  4. 疲つかれたから、ちょっと休やすんでもいいですか?

    vì tôi mệt rồi nên có thể nghỉ một chút được không

  5. 明あかるいと寝ねられないから、電気でんきを消けしてもいい?

    vì sáng quá nên không ngủ được, tôi tắt đèn có được không

  6. それ、おいしそう。ちょっと食たべてもいい?

    cái đó có vẻ ngon nhỉ tôi ăn một chút được không.

  7. 先生せんせい、テストの時とき、辞書じしょを使つかってもいいですか。

    Thưa thầy cô, khi thi chúng em có được dùng từ điển không?

  8. すみません。消けしゴムを忘わすれてしまったので、ちょっと借かりてもいいですか。

    Xin lỗi, tôi quên tẩy nên mượn của bạn một chút được không?

  9. 今日きょう、妻つまの誕生日たんじょうびなので早はやめに帰かえってもいいですか。

    Hôm nay là sinh nhật vợ tôi. Tôi xin về sớm được không?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てもいいです、てもいいですかđược, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không...この部屋へやでお弁当べんとうを食たべてもいいです
Được phép ăn cơm tại phòng này
~V禁止Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)道路どうろに飛とび出だすな。
Đừng lao ra đường.
~なさいHãy làm…đi polite imperative sentence早はやく寝ねなさい。もう夜よるの1時じですよ!
Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!
~てくださいHãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn...教科書きょうかしょの18ページを開あけてください。
Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám.
~ないでください(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.ここで、タバコを吸すわないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.

Ý kiến đóng góp (0)