~てもいいです、てもいいですか
temoiidesu
được, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không...
Ý nghĩa 意味
được, được phép
Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó.
Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép.
được phép làm ... không ? => câu trả lời của câu này là てもいいです
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
động từ thể て + もいい
Ví dụ 例文
-
この部屋でお弁当を食べてもいいです
Được phép ăn cơm tại phòng này
-
このベッドで、寝てもいいですか。
tôi ngủ trên giường này được chứ
-
ごめんなさい、ちょっとペンを借りてもいいですか。
xin lỗi tôi có thể mượn bút một chút được không
-
疲れたから、ちょっと休んでもいいですか?
vì tôi mệt rồi nên có thể nghỉ một chút được không
-
明るいと寝られないから、電気を消してもいい?
vì sáng quá nên không ngủ được, tôi tắt đèn có được không
-
それ、おいしそう。ちょっと食べてもいい?
cái đó có vẻ ngon nhỉ tôi ăn một chút được không.
-
先生、テストの時、辞書を使ってもいいですか。
Thưa thầy cô, khi thi chúng em có được dùng từ điển không?
-
すみません。消しゴムを忘れてしまったので、ちょっと借りてもいいですか。
Xin lỗi, tôi quên tẩy nên mượn của bạn một chút được không?
-
今日、妻の誕生日なので早めに帰ってもいいですか。
Hôm nay là sinh nhật vợ tôi. Tôi xin về sớm được không?
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てもいいです、てもいいですか | được, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không... | この部屋でお弁当を食べてもいいです Được phép ăn cơm tại phòng này |
| ~V禁止 | Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…) | 道路に飛び出すな。 Đừng lao ra đường. |
| ~なさい | Hãy làm…đi polite imperative sentence | 早く寝なさい。もう夜の1時ですよ! Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi! |
| ~てください | Hãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn... | 教科書の18ページを開けてください。 Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám. |
| ~ないでください | (Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. | ここで、タバコを吸わないでください。 Xin đừng hút thuốc ở đây. |
Ý kiến đóng góp (0)