Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ておく(ておきます)

teoku

[意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone

N4JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể て+おく
Chi tiết cấu trúc

động từ thể て +  おく

Ví dụ 例文

  1. 明日あすのプレゼンのために、練習れんしゅうしておきます。

    Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai.

  2. 先生せんせいにメールをしておきましょう。

    Chúng ta hãy gửi email trước cho giáo viên.

  3. 泥棒どろぼうに入はいられるかもしれないから、鍵かぎをかけておきましょう。

    Có thể có trộm đột nhập, nên hãy khóa cửa sẵn.

  4. 勉強べんきょうのために、スマホに辞書じしょのアプリを入いれておきます。

    Tôi sẽ cài sẵn ứng dụng từ điển trên điện thoại để học.

  5. バスに乗のる前まえに、薬くすりを飲のんでおきます。

    Tôi sẽ uống thuốc trước khi lên xe buýt.

  6. 先生せんせい、ホワイトボードは消けさずにそのままにしておいてください。あとで、私わたくしが消けしますから。

    Thưa thầy cô, xin cứ để nguyên bảng trắng, đừng xóa. Lát nữa em sẽ xóa.

  7. プロジェクターは次つぎの会議かいぎでも使つかいますから、そのままにしておいてください。

    Cuộc họp tiếp theo cũng dùng máy chiếu, nên xin để nguyên như vậy.

  8. 今晩こんばん、友達ともだちと焼肉やきにく食たべ放題ほうだいに行いくので、あまり食たべないでおこう。

    Tối nay tôi đi ăn thịt nướng buffet với bạn, nên trước đó tôi sẽ không ăn nhiều.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ておく nói chuẩn bị hoặc để nguyên; てある nói trạng thái do ai chủ ý làm trước. ている có thể chỉ đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả. てしまう nhấn mạnh hoàn tất hay tiếc nuối, còn てみる là làm thử.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ておく(ておきます)[意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone明日あすのプレゼンのために、練習れんしゅうしておきます。
Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai.
~てみるThử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó明日あす、新あたらしいお店みせに行いってみます。
Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới.
~てしまう1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó村上むらかみ春樹はるきの本ほんは、すべて読よんでしまいました。
Tôi đã đọc xong cuốn sách của tác giả Murakami Haruki.
~てあるCó làm gì đó… something has been done for some purpose.本ほんを読よむので、部屋へやの電気でんきをつけてある。
Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách.
~ているVẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que...音楽おんがくを聞きいている。
Tôi đang nghe nhạc.

Ý kiến đóng góp (0)