~ておく(ておきます)
teoku
[意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
động từ thể て + おく
Ví dụ 例文
-
明日のプレゼンのために、練習しておきます。
Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai.
-
先生にメールをしておきましょう。
Chúng ta hãy gửi email trước cho giáo viên.
-
泥棒に入られるかもしれないから、鍵をかけておきましょう。
Có thể có trộm đột nhập, nên hãy khóa cửa sẵn.
-
勉強のために、スマホに辞書のアプリを入れておきます。
Tôi sẽ cài sẵn ứng dụng từ điển trên điện thoại để học.
-
バスに乗る前に、薬を飲んでおきます。
Tôi sẽ uống thuốc trước khi lên xe buýt.
-
先生、ホワイトボードは消さずにそのままにしておいてください。あとで、私が消しますから。
Thưa thầy cô, xin cứ để nguyên bảng trắng, đừng xóa. Lát nữa em sẽ xóa.
-
プロジェクターは次の会議でも使いますから、そのままにしておいてください。
Cuộc họp tiếp theo cũng dùng máy chiếu, nên xin để nguyên như vậy.
-
今晩、友達と焼肉食べ放題に行くので、あまり食べないでおこう。
Tối nay tôi đi ăn thịt nướng buffet với bạn, nên trước đó tôi sẽ không ăn nhiều.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ておく nói chuẩn bị hoặc để nguyên; てある nói trạng thái do ai chủ ý làm trước. ている có thể chỉ đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả. てしまう nhấn mạnh hoàn tất hay tiếc nuối, còn てみる là làm thử.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ておく(ておきます) | [意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone | 明日のプレゼンのために、練習しておきます。 Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai. |
| ~てみる | Thử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó | 明日、新しいお店に行ってみます。 Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới. |
| ~てしまう | 1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó | 村上春樹の本は、すべて読んでしまいました。 Tôi đã đọc xong cuốn sách của tác giả Murakami Haruki. |
| ~てある | Có làm gì đó… something has been done for some purpose. | 本を読むので、部屋の電気をつけてある。 Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách. |
| ~ている | Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que... | 音楽を聞いている。 Tôi đang nghe nhạc. |
Ý kiến đóng góp (0)