~ようにする
you ni suru
Cố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」
Cấu trúc 接続
V辞書形/Vない形+ようにする。習慣:ようにしている。依頼:ようにしてください。
Giải thích 説明
Nói về sự cố gắng có chủ ý để thực hiện hoặc tránh một hành động. ようにしている nhấn mạnh thói quen đang duy trì; ようにしてください dùng để nhắc nhở hoặc yêu cầu. Phân biệt với ようになる, diễn tả sự thay đổi khả năng hay trạng thái.
Ví dụ 例文
-
毎朝、新聞を読むようにしています。
Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng.
-
寝る前にコーヒーを飲まないようにしています。
Tôi cố không uống cà phê trước khi ngủ.
-
明日から、もう少し早く起きるようにします。
Từ mai tôi sẽ cố dậy sớm hơn một chút.
-
会議の前に資料を確認するようにしてください。
Hãy nhớ kiểm tra tài liệu trước cuộc họp.
-
新しい言葉は、その日のうちに使うようにしています。
Tôi cố sử dụng từ mới ngay trong ngày học từ đó.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ようにする | Cố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」 | 毎朝、新聞を読むようにしています。 Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng. |
| ~になれる | Có thể trở thành hoặc đạt trạng thái. | 努力を続ければ、きっとよい選手になれます。 Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi. |
| ~ように | Để làm gì đó…Để~ | 後ろの人にも見えるように、字を大きく書きます。 Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy. |
| ~ないようにする | Sao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này... | 皆さまに楽しんでいただけるように頑張ります。 Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ. |
Ý kiến đóng góp (0)