Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ようにする

you ni suru

Cố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形/Vない形+ようにする。習慣:ようにしている。依頼:ようにしてください。

Giải thích 説明

Nói về sự cố gắng có chủ ý để thực hiện hoặc tránh một hành động. ようにしている nhấn mạnh thói quen đang duy trì; ようにしてください dùng để nhắc nhở hoặc yêu cầu. Phân biệt với ようになる, diễn tả sự thay đổi khả năng hay trạng thái.

Ví dụ 例文

  1. 毎朝まいあさ、新聞しんぶんを読よむようにしています。

    Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng.

  2. 寝ねる前まえにコーヒーを飲のまないようにしています。

    Tôi cố không uống cà phê trước khi ngủ.

  3. 明日あすから、もう少すこし早はやく起おきるようにします。

    Từ mai tôi sẽ cố dậy sớm hơn một chút.

  4. 会議かいぎの前まえに資料しりょうを確認かくにんするようにしてください。

    Hãy nhớ kiểm tra tài liệu trước cuộc họp.

  5. 新あたらしい言葉ことばは、その日ひのうちに使つかうようにしています。

    Tôi cố sử dụng từ mới ngay trong ngày học từ đó.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ようにするCố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」毎朝まいあさ、新聞しんぶんを読よむようにしています。
Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng.
~になれるCó thể trở thành hoặc đạt trạng thái.努力どりょくを続つづければ、きっとよい選手せんしゅになれます。
Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi.
~ようにĐể làm gì đó…Để~後うしろの人ひとにも見みえるように、字じを大おおきく書かきます。
Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy.
~ないようにするSao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này...皆みなさまに楽たのしんでいただけるように頑張がんばります。
Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ.

Ý kiến đóng góp (0)