~ないではすまない
naidewa sumanai
Không thể không làm gì đó, buộc phải làm
Cấu trúc 接続
Vない + では済まない; Vず + には済まない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Trách nhiệm xã hội hoặc hậu quả khiến không thể không thực hiện; thường với xin lỗi, bồi thường.
Ví dụ 例文
-
うそをついたのだから、謝らないでは済まない。
Vì đã nói dối, không thể không xin lỗi.
-
秘密を漏らしたのだから、謝らないでは済まない。
Vì đã tiết lộ bí mật, không thể không xin lỗi.
-
約束を破ったのだから、謝らないでは済まない。
Vì đã thất hứa, không thể không xin lỗi.
-
仲間を裏切ったのだから、謝らないでは済まない。
Vì đã phản bội đồng đội, không thể không xin lỗi.
-
責任を放棄したのだから、謝らないでは済まない。
Vì đã trốn tránh trách nhiệm, không thể không xin lỗi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ざるを得ない và を余儀なくされる nhấn mạnh hoàn cảnh ép buộc; ないわけにはいかない thường do trách nhiệm. ねばならない nêu nghĩa vụ. 以上 và からには lấy sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho trách nhiệm hoặc quyết tâm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ないではすまない | Không thể không làm gì đó, buộc phải làm | うそをついたのだから、謝らないでは済まない。 Vì đã nói dối, không thể không xin lỗi. |
| ~ないわけにはいかない | Có thể, phải~ | 責任者として、資料を確認しないわけにはいかない。 Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu. |
| ~以上 | Chừng nào, đã là .. thì | 会議に参加する以上、最後まで責任を持つ。 Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng. |
| ~からには | Vì là~ | 資料を確認するからには、最後まで丁寧にやりたい。 Một khi đã kiểm tra tài liệu, tôi muốn làm cẩn thận đến cùng. |
| ~ざるをえない | Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm | 悪天候のため、会議を延期せざるを得なかった。 Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)