~だけまし
dake mashi
Tốt hơn~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
plain clause + だけまし(だ)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dù không tốt, vẫn có điểm hơn tình huống xấu hơn; thường dùng để tự an ủi.
Ví dụ 例文
-
会議は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。
cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
-
試験は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。
kỳ thi bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
-
研修は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。
khóa tập huấn bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
-
発表会は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。
buổi trình bày bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
-
面接は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。
buổi phỏng vấn bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~だけまし | Tốt hơn~ | 会議は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。 cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy. |
| ~からなる(成る) | Tạo thành từ, hình thành từ~ | この資料は三つの部分からなる。 tài liệu này gồm ba phần. |
| ~やむをえず | Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ | 交通機関が止まり、やむを得ず会議を欠席した。 Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp. |
| ~次第だ | Chuyện là, lý do là, kết quả là | 会場が使えなくなり、会議を延期した次第です。 Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy. |
| ~ことから | Vì~ | 参加者が増えたことから、会議の会場を変更した。 Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)