Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~だけまし

dake mashi

Tốt hơn~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+だけまし(だ)
Chi tiết cấu trúc

plain clause + だけまし(だ)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dù không tốt, vẫn có điểm hơn tình huống xấu hơn; thường dùng để tự an ủi.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。

    cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.

  2. 試験しけんは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。

    kỳ thi bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.

  3. 研修けんしゅうは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。

    khóa tập huấn bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.

  4. 発表会はっぴょうかいは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。

    buổi trình bày bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.

  5. 面接めんせつは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。

    buổi phỏng vấn bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~だけましTốt hơn~会議かいぎは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。
cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ~この資料しりょうは三みっつの部分ぶぶんからなる。
tài liệu này gồm ba phần.
~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず会議かいぎを欠席けっせきした。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.
~次第だ  Chuyện là, lý do là, kết quả là会場かいじょうが使つかえなくなり、会議かいぎを延期えんきした次第しだいです。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy.
~ことから  Vì~参加者さんかしゃが増ふえたことから、会議かいぎの会場かいじょうを変更へんこうした。
Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)