Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ざるをえない

zaru wo enai

Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V thể phủ định+ざるを得ない
Chi tiết cấu trúc

V thể phủ định + ざるを得ない
※「する」、「来る」thì chuyển thành「せざるを得ない」、「来ざるを得ない」

Giải thích 説明

Hoàn cảnh buộc chọn hành động dù không muốn; văn viết hơn ないといけない.

Ví dụ 例文

  1. 悪天候あくてんこうのため、会議かいぎを延期えんきせざるを得えなかった。

    Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp.

  2. 悪天候あくてんこうのため、試験しけんを延期えんきせざるを得えなかった。

    Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn kỳ thi.

  3. 悪天候あくてんこうのため、研修けんしゅうを延期えんきせざるを得えなかった。

    Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn khóa tập huấn.

  4. 悪天候あくてんこうのため、発表会はっぴょうかいを延期えんきせざるを得えなかった。

    Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn buổi trình bày.

  5. 悪天候あくてんこうのため、面接めんせつを延期えんきせざるを得えなかった。

    Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ざるを得ない và を余儀なくされる nhấn mạnh hoàn cảnh ép buộc; ないわけにはいかない thường do trách nhiệm. ねばならない nêu nghĩa vụ. 以上 và からには lấy sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho trách nhiệm hoặc quyết tâm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ざるをえないĐành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm悪天候あくてんこうのため、会議かいぎを延期えんきせざるを得えなかった。
Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp.
~ないわけにはいかないCó thể, phải~責任者せきにんしゃとして、資料しりょうを確認かくにんしないわけにはいかない。
Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu.
~以上  Chừng nào, đã là .. thì会議かいぎに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。
Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.
~からには  Vì là~資料しりょうを確認かくにんするからには、最後さいごまで丁寧ていねいにやりたい。
Một khi đã kiểm tra tài liệu, tôi muốn làm cẩn thận đến cùng.
~を余儀なくされるBị buộc phải、không còn cách nào khác phải ~ Được sử dụng trong tìn huống bản thân thực sự không muốn làm nhưng không còn cách nào khác buộc phải大雪おおゆきのため、会議かいぎの延期えんきを余儀よぎなくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)