~もさることながら
mo saru koto nagara
Đã đành ~, không những ~ mà cả~ nothing but / 光; 只
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
て形 + ばかり
N + ばかり
Giải thích 説明
Công nhận A rồi nhấn mạnh B còn đáng chú ý hơn; không chỉ liệt kê ngang nhau.
Ví dụ 例文
-
会議は、内容もさることながら、運営のよさも印象的だった。
cuộc họp không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.
-
試験は、内容もさることながら、運営のよさも印象的だった。
kỳ thi không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.
-
研修は、内容もさることながら、運営のよさも印象的だった。
khóa tập huấn không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.
-
発表会は、内容もさることながら、運営のよさも印象的だった。
buổi trình bày không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.
-
面接は、内容もさることながら、運営のよさも印象的だった。
buổi phỏng vấn không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~もさることながら | Đã đành ~, không những ~ mà cả~ nothing but / 光; 只 | 会議は、内容もさることながら、運営のよさも印象的だった。 cuộc họp không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng. |
| ~はもとより | Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. | 会議には、学生はもとより、教員も参加する。 Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp. |
| ~および | Và~ | 会議および説明会の日程を確認した。 Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn. |
| ~上に | Không chỉ…hơn nữa | 会議は長い上に、休憩もない。 cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ. |
| ~ないばかりか | Không những không … | 資料を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。 Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận. |
Ý kiến đóng góp (0)