Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~もさることながら

mo saru koto nagara

Đã đành ~, không những ~ mà cả~ nothing but / 光; 只

N1JLPT

Cấu trúc 接続

て形+ばかり
Chi tiết cấu trúc

て形 + ばかり

N + ばかり

Giải thích 説明

Công nhận A rồi nhấn mạnh B còn đáng chú ý hơn; không chỉ liệt kê ngang nhau.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは、内容ないようもさることながら、運営うんえいのよさも印象的いんしょうてきだった。

    cuộc họp không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.

  2. 試験しけんは、内容ないようもさることながら、運営うんえいのよさも印象的いんしょうてきだった。

    kỳ thi không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.

  3. 研修けんしゅうは、内容ないようもさることながら、運営うんえいのよさも印象的いんしょうてきだった。

    khóa tập huấn không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.

  4. 発表会はっぴょうかいは、内容ないようもさることながら、運営うんえいのよさも印象的いんしょうてきだった。

    buổi trình bày không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.

  5. 面接めんせつは、内容ないようもさることながら、運営うんえいのよさも印象的いんしょうてきだった。

    buổi phỏng vấn không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~もさることながらĐã đành ~, không những ~ mà cả~ nothing but / 光; 只会議かいぎは、内容ないようもさることながら、運営うんえいのよさも印象的いんしょうてきだった。
cuộc họp không chỉ có nội dung hay, cách tổ chức tốt cũng rất ấn tượng.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~およびVà~会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
~上に  Không chỉ…hơn nữa会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
~ないばかりか  Không những không …資料しりょうを読よまないばかりか、受うけ取とったことも忘わすれていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.

Ý kiến đóng góp (0)