Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~むきがある

muki ga aru

Có khuynh hướng ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+向きがある
Chi tiết cấu trúc

plain clause + 向きがある
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

向き có thể chỉ một nhóm người có cách nhìn đó, hoặc khuynh hướng; tránh nhầm 向き là phù hợp với.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。

    Có người xem nhẹ nghiên cứu, nhưng đó là nền tảng quan trọng.

  2. 練習れんしゅうを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。

    Có người xem nhẹ luyện tập, nhưng đó là nền tảng quan trọng.

  3. 勉強べんきょうを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。

    Có người xem nhẹ học tập, nhưng đó là nền tảng quan trọng.

  4. 準備じゅんびを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。

    Có người xem nhẹ chuẩn bị, nhưng đó là nền tảng quan trọng.

  5. 仕事しごとを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。

    Có người xem nhẹ công việc, nhưng đó là nền tảng quan trọng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

向きがある có thể nói một nhóm người có cách nhìn ấy hoặc một khuynh hướng. きらいがある thường đánh giá xu hướng không tốt; 気味 chỉ trạng thái hơi có dấu hiệu. めく nói vẻ mang đặc điểm qua các kết hợp cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~むきがあるCó khuynh hướng ~研究けんきゅうを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。
Có người xem nhẹ nghiên cứu, nhưng đó là nền tảng quan trọng.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình.

Ý kiến đóng góp (0)