Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~もそこそこに

mo sokosoko ni

Làm ~vội

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+もそこそこに Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + もそこそこに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Làm việc A qua loa hoặc vừa đủ rồi vội chuyển sang B; thường với 食事、挨拶.

Ví dụ 例文

  1. 食事しょくじもそこそこに、会議かいぎの会場かいじょうへ向むかった。

    Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm cuộc họp.

  2. 食事しょくじもそこそこに、試験しけんの会場かいじょうへ向むかった。

    Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm kỳ thi.

  3. 食事しょくじもそこそこに、研修けんしゅうの会場かいじょうへ向むかった。

    Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm khóa tập huấn.

  4. 食事しょくじもそこそこに、発表会はっぴょうかいの会場かいじょうへ向むかった。

    Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm buổi trình bày.

  5. 食事しょくじもそこそこに、面接めんせつの会場かいじょうへ向むかった。

    Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~もそこそこにLàm ~vội食事しょくじもそこそこに、会議かいぎの会場かいじょうへ向むかった。
Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm cuộc họp.
~のもとで/ もとに  Dưới sự…専門家せんもんかの指導しどうのもとで、研究けんきゅうを続つづけた。
Tôi tiếp tục nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.
~をこめて  Dồn cả, với tất cả, chứa chan会議かいぎの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。
Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn.
~ところをVào lúc, khi...お忙いそがしいところを、会議かいぎにお越こしいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn.
~手前Chính vì~資料しりょうを確認かくにんすると約束やくそくした手前てまえ、今いまさら断ことわれない。
Vì đã hứa sẽ kiểm tra tài liệu, giờ tôi không thể từ chối.

Ý kiến đóng góp (0)