~も同然だ
mo douzen da
Gần như là ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/Vた + も同然だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Thực tế chưa hoàn toàn là A nhưng có thể xem tương đương A; mạnh hơn chỉ giống về vẻ ngoài.
Ví dụ 例文
-
あとは日付を入れるだけなので、資料は完成したも同然だ。
Chỉ còn điền ngày nên tài liệu coi như đã hoàn thành.
-
あとは日付を入れるだけなので、報告書は完成したも同然だ。
Chỉ còn điền ngày nên báo cáo coi như đã hoàn thành.
-
あとは日付を入れるだけなので、説明書は完成したも同然だ。
Chỉ còn điền ngày nên bản hướng dẫn coi như đã hoàn thành.
-
あとは日付を入れるだけなので、計画書は完成したも同然だ。
Chỉ còn điền ngày nên bản kế hoạch coi như đã hoàn thành.
-
あとは日付を入れるだけなので、申込書は完成したも同然だ。
Chỉ còn điền ngày nên đơn đăng ký coi như đã hoàn thành.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~も同然だ | Gần như là ~ | あとは日付を入れるだけなので、資料は完成したも同然だ。 Chỉ còn điền ngày nên tài liệu coi như đã hoàn thành. |
| ~いったん~ば/と/たら | Một khi~ | いったん会議が始まると、途中では入れません。 Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng. |
| ~かける/~かけだ/~かけの | Chưa xong, đang dở dang | 読みかけの資料を机に置いた。 Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn. |
| ~きり/~きりだ | Kể từ khi, sau khi It has been decided as a rule. | 去年の会議で彼に会ったきり、連絡がない。 Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc. |
| ~ところだった | Suýt nữa thì | もう少しで、会議に遅れるところだった。 Suýt chút nữa tôi đến muộn cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)