Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~も同然だ

mo douzen da

Gần như là ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+も同然だ Danh từ
V た形+も同然だ Động từ thể quá khứ
Chi tiết cấu trúc

N/Vた + も同然だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thực tế chưa hoàn toàn là A nhưng có thể xem tương đương A; mạnh hơn chỉ giống về vẻ ngoài.

Ví dụ 例文

  1. あとは日付ひづけを入いれるだけなので、資料しりょうは完成かんせいしたも同然どうぜんだ。

    Chỉ còn điền ngày nên tài liệu coi như đã hoàn thành.

  2. あとは日付ひづけを入いれるだけなので、報告書ほうこくしょは完成かんせいしたも同然どうぜんだ。

    Chỉ còn điền ngày nên báo cáo coi như đã hoàn thành.

  3. あとは日付ひづけを入いれるだけなので、説明書せつめいしょは完成かんせいしたも同然どうぜんだ。

    Chỉ còn điền ngày nên bản hướng dẫn coi như đã hoàn thành.

  4. あとは日付ひづけを入いれるだけなので、計画書けいかくしょは完成かんせいしたも同然どうぜんだ。

    Chỉ còn điền ngày nên bản kế hoạch coi như đã hoàn thành.

  5. あとは日付ひづけを入いれるだけなので、申込書もうしこみしょは完成かんせいしたも同然どうぜんだ。

    Chỉ còn điền ngày nên đơn đăng ký coi như đã hoàn thành.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~も同然だGần như là ~あとは日付ひづけを入いれるだけなので、資料しりょうは完成かんせいしたも同然どうぜんだ。
Chỉ còn điền ngày nên tài liệu coi như đã hoàn thành.
~いったん~ば/と/たらMột khi~いったん会議かいぎが始はじまると、途中とちゅうでは入いれません。
Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
~かける/~かけだ/~かけの  Chưa xong, đang dở dang読よみかけの資料しりょうを机つくえに置おいた。
Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn.
~きり/~きりだKể từ khi, sau khi It has been decided as a rule.去年きょねんの会議かいぎで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。
Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.
~ところだったSuýt nữa thìもう少すこしで、会議かいぎに遅おくれるところだった。
Suýt chút nữa tôi đến muộn cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)